• XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330 HP

    XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330 HP

    Kích thước tổng thể (mm): 7035 x 2480 x 3159

    Tải trọng kéo theo cho phép (kg): 39300

    Động cơ: GH8E 330 EC06

    Tiêu chuẩn khí thải: Euro IV

    Dung tích xy lanh (cc): 7698

    Công suất cực đại (Hp/rpm): 330/2200

    Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 1200/1200

    Tư vấn sản phẩm

TỔNG QUAN XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD TRUCKS GWE 330 là dòng xe đáp ứng được yêu cầu cao dành cho dòng Xe Tải Nặng như tính toán đến yếu tố môi trường và sự tuyệt vời về độ bền. Đặc biệt đây là dòng xe vượt trội vể khả năng vận tải, điều này đồng nghĩa với việc tăng lợi nhuận vận tải đem lại hiệu quả kinh tế cao. Dòng Xe Tải Nặng đáp ứng nhu cầu cao nhất của nhà vận tải chuyên nghiệp được tập trung vào các tính năng và lợi ích giúp doanh nghiệp của bạn phát triển. Các lợi ích như năng suất cao hơn, kéo dài thời gian hoạt động và tiết nhiên liệu. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan.

Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD TRUCKS GWE 330Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD TRUCKS GWE 330

UD Trucks là nhà sản xuất xe thương mại hàng đầu của Nhật Bản, hoạt động tại hơn 60 quốc gia trên tất cả các châu lục. Tại Việt Nam công ty Nam Hàn Ô Tô là đơn vị là đơn vị duy nhất được UD Trucks uỷ quyền Nhập Khẩu - Phân Phối - Bảo Hành xe UD TRUCKS.

Hình Ảnh Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD TRUCKS GWE 330:

Tổng Quan Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD TRUCKS GWE 330 Tổng Quan Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD TRUCKS GWE 330 Tổng Quan Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD TRUCKS GWE 330
Tổng Quan Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD TRUCKS GWE 330 Tổng Quan Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD TRUCKS GWE 330 Tổng Quan Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD TRUCKS GWE 330

NGOẠI THẤT XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

Thiết Kế Ngoại Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330

Xe Đầu Kéo được thiết kế theo kiểu khí động học giúp giảm lực cản của gió khi chạy đường trường đặc biệt là trên cao tốc,  khi lực cản của gió được loại bỏ một phần thì lượng nhiên liệu tiêu hao cũng sẽ giảm đi đáng kể, ngoài ra Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330 trong quá trình di chuyển tiếng ồn tạo ra cũng được giảm một cách đáng kể.

Phần đầu Cabin Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330 được thiết kế chắc chắn. Gương chiếu hậu, gương tròn, gương soi lốp giúp tài xế mở rộng tầm quan sát cho một hành trình an toàn và hiệu quả.

Kích thước tổng thể Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330 (Dài x Rộng x Cao): 7035 x 2480 x 3160 (mm).

Ga lang Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330 được thiết kế rộng cho phép không khí đi vào hoặc thoát ra dễ dàng để làm mát động cơ.

Ngoại Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330Ngoại Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330

 

Hình Ảnh Ngoại Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Quester GWE 330

Bặc lên xuống Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Quester GWE 330 Bình dầu Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Quester GWE 330 Lốp Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Quester GWE 330
Kính chiếu hậu bên tài Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Quester GWE 330 Kính tròn Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Quester GWE 330 Kính soi lốp Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Quester GWE 330
mặt sau Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Quester GWE 330 mặt Trước Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Quester GWE 330 Xi nhanh Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Quester GWE 330

 

Trang bị Ngoại Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Quester GWE 330

Cụm đèn trước Halogen
Đèn xi nhanh Tuần tự
Đèn sương mù Halogen
Cụm đèn sau Halogen
Đèn Hông Led bên Tài và Phụ
Đèn làm việc Sau Cabin
Gương chiếu hậu ngoài Tài phụ
Gương soi đầu cabin Gương tròn bên phụ
Gương soi lốp Gương bên phụ
Thùng nhiên liệu 315 lít

NỘI THẤT XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

Thiết Kế Nội Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330

Không gian Cabin Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330 làm giảm sự mệt mỏi của tài xế khi vận hành đường dài dẫn đến việc lái xe an toàn hơn và tiết kiệm nhiên liệu hơn. Các nút điều khiển và công tắc quan trọng nhất nằm trong tầm tay người lái, được đánh dấu rõ ràng và dễ nhận biết giúp tăng độ an toàn trên đường.

Nội Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330

 

Hình Ảnh Nội Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330

Cốp Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330 Khay đựng cốc Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330 Khay Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330
Móc rèm Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330 Hầm chứa đồ Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330 Tay lái Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330

 

Trang Bị Nội Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330

Tay lái Gật gù
Cụm đồng hồ trung tâm Kỹ thuật số
Khay giữ cốc Chính giữa tài và phụ
Hầm để đồ phía dưới giường
Cốp để đồ Trên tabi trần
Khay để đồ 2 cách cửa
Móc rèm Trong Cabin

ĐỘNG CƠ XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

Động cơ Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330

Động cơ: GH8E 330 EC06 của UD Trucks đã tạo được tiếng vang tốt về hiệu suất và mức tiêu thụ nhiên liệu.

1. Động cơ diesel 8 lít.

2. Chi phí vận hành thấp nhờ giảm thời gian bảo trì và bảo dưỡng.

3. Tăng áp với bộ làm mát không khí.

4. Công suất cực đại (Hp/rpm): 330/2200.

5. Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 1200/1200.

HIỆU SUẤT HOẠT ĐỘNG XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

Với Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330UD TRUCKS đã tạo ra một chiếc xe đáng tin cậy và hiệu quả. Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330 được chế tạo với các thành phần chất lượng đã được kiểm chứng, nói một cách đơn giản, một chiếc xe bền bỉ, hoạt động thời gian dài trong điều kiện khắc nghiệt - vì vậy bạn sẽ tốn ít thời gian hơn cho việc bảo trì và nhiều thời gian hơn để vận hành.

Hiệu Suất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330Hiệu Suất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330

 

Muốn đi xa hơn điều quan trọng là phải có hệ thống treo đáng tin cậy. Xe Đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330 trang bị hệ thống treo cầu trước lá nhíp parabol, giảm chấn thủy lực mang lại cảm giác lái êm ái. Hệ thống treo sau bao gồm nhiều lá nhíp và giảm chấn thuỷ lực cho khả năng chịu tải cao.

Hệ thống treo trước Xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330 Hệ thống treo sau Xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330
Hệ thống treo trước Xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330 Hệ thống treo sau Xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330

 

Cabin Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330 trang bị hệ thống treo lò xo và giảm chấn thủy lực làm giảm sự mệt mỏi của tài xế khi vận hành đường dài.

Hệ thống treo Cabin trước Xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330 Hệ thống treo Cabin sau Xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330
Hệ thống treo Cabin trước Xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330 Hệ thống treo Cabin sau Xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330

VẬN HÀNH XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

Hệ thống truyền động xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330:

Hệ thống truyền động xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330Hệ thống truyền động xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330

Hệ thống truyền động tốt đảm bảo động cơ luôn hoạt động ở hiệu suất cao, cho khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối ưu nhất ở tốc độ cao do khả năng kết hợp giữa hộp số với tỷ số truyền chính xác.

 

Hộp số xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330:

Hộp số Fast 9 số tiến 1 số lùi, trang bị hệ thống làm mát nhớt hộp số giúp hộp số hoạt động bền bỉ trong điều kiện khắc nghiệt nhất.

Hộp số xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330Hộp số xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330

 

Cầu xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330 được chế tạo để chịu tải cao.

Cầu xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330 Cầu xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330

 

Khung gầm xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330:

Khung gầm do UD Trucks và Tập đoàn Volvo thiết kế, được trải qua các bài kiểm tra theo tiêu chuẩn toàn cầu. Điều này đảm bảo Khung gầm hoạt động linh hoạt và ổn định cao.

Hệ thống treo sau “T-Ride” của Volvo được thiết kế cho các điều kiện khắc nghiệt nhất. Hoạt động bền bỉ, ổn định dưới mọi tải trọng và mọi địa hình.

Khung gầm xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330

 

Hệ thống treo xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330: 

Hệ thống treo xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330Hệ thống treo xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330
Hệ thống treo trước: Nhíp lá (Parabol), giảm chấn thủy lực mang lại cảm giác lái êm ái. Hệ thống treo sau: Nhíp lá, giảm chấn thủy lực để tạo ra một chuyến đi êm ái hơn trong cả điều kiện có tải và không tải.

AN TOÀN XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

phanh xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330 Thanh giằng xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330
Phanh tang trống, khí nén tuần phần Hệ thống thanh giằng đa điểm giúp xe hoạt động ổn định dưới mọi địa hình

 

Hệ thống chống bó phanh ABS xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330 Cuppo xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330
Hệ thống chống bó phanh ABS: Không bị bó cứng trong khi phanh, chống lại việc bánh xe bị trượt dài trên mặt đường. Phanh khí xả Cuppo: Xe xuống dốc trở nên dễ dàng hơn. Đặc biệt, đối với các xe có tải, tốc độ xe có thể được kiểm soát mà không cần sử dụng phanh. Điều này làm giảm mài mòn phanh và ngăn ngừa tai nạn do phanh mờ.

TIỆN NGHI TRÊN XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

Trang Bị Tiện Nghi Trên Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330

Các nút điều khiển và công tắc quan trọng nhất nằm trong tầm tay người lái, được đánh dấu rõ ràng và dễ nhận biết giúp tăng độ an toàn trên đường. Màn hình lớn 4,5 ” trên thiết bị giúp người lái dễ đọc thông tin.

Các nút điều khiển Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330

 

Ghế tài xế được treo bằng khí nén. Thiết kế tiện dụng với khả năng điều chỉnh tốt, đệm ngồi và tựa lưng định hình tốt giúp giảm mệt mỏi trong những chuyến đi dài.

Ghế tài Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330

 

Các tiện nghi được trang bị trên Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330

Hệ thống điều hòa Tự động
Hệ thống giải trí Radio, MP3,USB, 02 loa
Đèn trần xe 02 Tài và phụ
Tấm chắn nắng 02 Tài và phụ
Kính chỉnh điện 02 Bên tài và bên phụ
Giường 01 Thước giường lớn

 

Hình Ảnh Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

MODEL XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

  QUESTER GWE 330

KÍCH THƯỚC XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

   
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 7035 x 2480 x 3159
Vệt bánh trước/sau mm 2036/1835
Chiều dài cơ sở mm 3400 + 1370

KHỐI LƯỢNG XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

   
Tự trọng kg 8095
Tải trọng kéo theo thiết kế kg 50000
Tải trọng kéo theo cho phép tham gia giao thông kg 39300
Số chỗ ngồi người 2

ĐỘNG CƠ XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

   

Model động cơ xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 330

  GH8E 330 EC06
Loại động cơ   Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, Turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điện tử trực tiếp
Tiêu chuẩn khí thải   Euro IV
Dung tích xy lanh cc 7698
Công suất cực đại HP (Kw)/rpm 330(315)/2200
Mô men xoắn cực đại Nm/rpm 1200/1200

TRUYỀN ĐỘNG XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

   
Ly hợp   Đĩa ma sát khô
Hộp số   Cơ khí, 9 số tiến, 1 số lùi
Tỷ số truyền cầu   4.3

HỆ THỐNG LÁI XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

  Trục vít ecubi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

   
Trước/ Sau   Tang trống khí nén toàn phần
Phanh tay   Lốc - kê (Trước/Sau)

HỆ THỐNG TREO XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

   
Trước   Nhíp lá (Parabol), giảm chấn thủy lực
Sau   Nhíp lá, giảm chấn thủy lực

LỐP XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

  Bridgetstone 295/80R22.5
Thể tích thùng nhiên liệu (lít)   315

MÂM KÉO XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

  JOST (Germany)

TRANG BỊ AN TOÀN XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

   
Phanh   ABS
Phanh hỗ trợ đổ đèo  
Hệ thống treo trước   Thanh cân bằng ngang

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

   
Giải trí   Radio, MP3, cổng AUX
Máy lạnh  
Cửa chỉnh điện  
Cabin   có giường nằm, khoang để đồ phía dưới giường
Đồ nghề theo xe   Tiêu chuẩn

GIÁ XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

HÀNG HOÁ
(1)
SỐ LƯỢNG
(2)
ĐƠN GIÁ
(3)
THÀNH TIỀN
(4)= (3)x(2)
Ô TÔ ĐẦU KÉO:
 - Nhãn hiệu: UD TRUCKS
 - Số loại: Quester GWE 330
 - Công suất (Hp/rpm): 330/2200
 - Mô men xoắn (Nm/rpm): 1200/1200-1600
 - Tải trọng kéo theo (kg): 39.300
 - Số chỗ ngồi : 02
 - Màu: Trắng
 - SX năm 2021; Mới 100%
 - Nhập khẩu: Thái Lan
 - Bảo hành: 2 năm hoặc 300.000 km
 - Trang bị theo xe: Máy lạnh, MP3 + Radio, Kính cửa chỉnh điện.
1                    1,650,000,000                    1,650,000,000
Bằng chữ: Một tỷ sáu trăm năm mươi triệu./.

CHI PHÍ ĐĂNG KÝ XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330

STT NỘI DUNG
(1)
SỐ LƯỢNG
(2)
ĐƠN GIÁ
(3)
THÀNH TIỀN
(4)= (3)x(4)
1 Thuế trước bạ 2% 1 33,000,000 33,000,000
2 Phí bảo trì đường bộ 1 năm 1 17,160,000 17,160,000
3 Bảo hiểm TNDS 1 năm 1 3,200,000 3,200,000
4 Định vị + Phù hiệu xe 1 năm 1 2,500,000 2,500,000
5 Lệ phí biển số 1 500,000 500,000
6 Lệ phí đăng kiểm 1 340,000 340,000
7 Phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm 1 3,000,000 3,000,000
CỘNG 59,700,000
Bằng chữ: Năm mươi chín triệu bảy trăm ngàn đồng./.

Bảng dự toán vay mua XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 330 HP trả góp

Số tiền vay 70% Tương đương 1,155,000,000
Thời gian vay 5 năm Tương đương 60 tháng
Lãi suất 10.5%/năm Tương đương 0.875%/tháng
Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
11,155,000,000 19,250,00010,106,250 29,356,2501,135,750,000
21,135,750,000 19,250,0009,937,813 29,187,8131,116,500,000
31,116,500,000 19,250,0009,769,375 29,019,3751,097,250,000
41,097,250,000 19,250,0009,600,938 28,850,9381,078,000,000
51,078,000,000 19,250,0009,432,500 28,682,5001,058,750,000
61,058,750,000 19,250,0009,264,063 28,514,0631,039,500,000
71,039,500,000 19,250,0009,095,625 28,345,6251,020,250,000
81,020,250,000 19,250,0008,927,188 28,177,1881,001,000,000
91,001,000,000 19,250,0008,758,750 28,008,750981,750,000
10981,750,000 19,250,0008,590,313 27,840,313962,500,000
11962,500,000 19,250,0008,421,875 27,671,875943,250,000
12943,250,000 19,250,0008,253,438 27,503,438924,000,000
13924,000,000 19,250,0008,085,000 27,335,000904,750,000
14904,750,000 19,250,0007,916,563 27,166,563885,500,000
15885,500,000 19,250,0007,748,125 26,998,125866,250,000
16866,250,000 19,250,0007,579,688 26,829,688847,000,000
17847,000,000 19,250,0007,411,250 26,661,250827,750,000
18827,750,000 19,250,0007,242,813 26,492,813808,500,000
19808,500,000 19,250,0007,074,375 26,324,375789,250,000
20789,250,000 19,250,0006,905,938 26,155,938770,000,000
21770,000,000 19,250,0006,737,500 25,987,500750,750,000
22750,750,000 19,250,0006,569,063 25,819,063731,500,000
23731,500,000 19,250,0006,400,625 25,650,625712,250,000
24712,250,000 19,250,0006,232,188 25,482,188693,000,000
25693,000,000 19,250,0006,063,750 25,313,750673,750,000
26673,750,000 19,250,0005,895,313 25,145,313654,500,000
27654,500,000 19,250,0005,726,875 24,976,875635,250,000
28635,250,000 19,250,0005,558,438 24,808,438616,000,000
29616,000,000 19,250,0005,390,000 24,640,000596,750,000
30596,750,000 19,250,0005,221,563 24,471,563577,500,000
31577,500,000 19,250,0005,053,125 24,303,125558,250,000
32558,250,000 19,250,0004,884,688 24,134,688539,000,000
33539,000,000 19,250,0004,716,250 23,966,250519,750,000
34519,750,000 19,250,0004,547,813 23,797,813500,500,000
35500,500,000 19,250,0004,379,375 23,629,375481,250,000
36481,250,000 19,250,0004,210,938 23,460,938462,000,000
37462,000,000 19,250,0004,042,500 23,292,500442,750,000
38442,750,000 19,250,0003,874,063 23,124,063423,500,000
39423,500,000 19,250,0003,705,625 22,955,625404,250,000
40404,250,000 19,250,0003,537,188 22,787,188385,000,000
41385,000,000 19,250,0003,368,750 22,618,750365,750,000
42365,750,000 19,250,0003,200,313 22,450,313346,500,000
43346,500,000 19,250,0003,031,875 22,281,875327,250,000
44327,250,000 19,250,0002,863,438 22,113,438308,000,000
45308,000,000 19,250,0002,695,000 21,945,000288,750,000
46288,750,000 19,250,0002,526,563 21,776,563269,500,000
47269,500,000 19,250,0002,358,125 21,608,125250,250,000
48250,250,000 19,250,0002,189,688 21,439,688231,000,000
49231,000,000 19,250,0002,021,250 21,271,250211,750,000
50211,750,000 19,250,0001,852,813 21,102,813192,500,000
51192,500,000 19,250,0001,684,375 20,934,375173,250,000
52173,250,000 19,250,0001,515,938 20,765,938154,000,000
53154,000,000 19,250,0001,347,500 20,597,500134,750,000
54134,750,000 19,250,0001,179,063 20,429,063115,500,000
55115,500,000 19,250,0001,010,625 20,260,62596,250,000
5696,250,000 19,250,000842,188 20,092,18877,000,000
5777,000,000 19,250,000673,750 19,923,75057,750,000
5857,750,000 19,250,000505,313 19,755,31338,500,000
5938,500,000 19,250,000336,875 19,586,87519,250,000
6019,250,000 19,250,000168,438 19,418,4380
xem thêm
.
Trở lên trên