• XE TẢI UD TRUCKS CGE 330 GẮN CẦN CẨU 12 TẤN

    XE TẢI UD TRUCKS CGE 330 GẮN CẦN CẨU 12 TẤN

    Kích thước tổng thể (mm): 11515 x 2500 x 4000

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 7700 x 2350 x 650

    Tự trọng bản thân (kg): 17870

    Tổng trọng tải (kg): 27800

    Tải trọng cho phéo tham gia giao thông (kg): 9800

    Số chỗ ngồi: 02 Người

    Động cơ: GH8E 330 EC06

    Tiêu chuẩn khí thải: Euro IV

    Dung tích xy lanh (cc): 7698

    Công suất cực đại (Hp/rpm): 330/2200

    Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 1200/1200

    Cần cẩu Kanglim Model KS 2825

    Sức Nâng lớn nhất: 12000kg/2m

    Bán kính làm việc lớn nhất: 20.3m

    Chiều cao làm việc lớn nhất: 22.5m

    Tư vấn sản phẩm

TỔNG QUAN XE TẢI UD TRUCKS CGE 330 GẮN CẨU 12 TẤN

Xe tải UD Trucks GCE 330 HP gắn cần cẩu Kanglim KS 2825 12 tấn 5 đoạn được tính toán, thiết kế, đóng mới phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam.

Xe tải UD Trucks GCE 330 HP gắn cần cẩu Kanglim KS 2825 12 tấn 5 đoạnXe tải UD Trucks GCE 330 HP gắn cần cẩu Kanglim KS 2825 12 tấn 5 đoạn

XE SÁT XI UD TRUCKS CGE 330

Là dòng xe đáp ứng được yêu cầu cao dành cho dòng Xe Tải Nặng như tính toán đến yếu tố môi trường và sự tuyệt vời về độ bền. Đặc biệt đây là dòng xe vượt trội vể khả năng vận tải, điều này đồng nghĩa với việc tăng lợi nhuận vận tải đem lại hiệu quả kinh tế cao. Dòng Xe Tải Nặng đáp ứng nhu cầu cao nhất của nhà vận tải chuyên nghiệp được tập trung vào các tính năng và lợi ích giúp doanh nghiệp của bạn phát triển. Các lợi ích như năng suất cao hơn, kéo dài thời gian hoạt động và tiết nhiên liệu. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan.

THÙNG XE UD TRUCKS CGE 330

Kích thước lòng thùng hàng (D x R x C) 7700 x 2350 x 650 mm, được đóng mới hoàn toàn. Vật liệu Tole dập sóng, thép cán định hình, sàn thùng tole nhám chống trơn trượt, đảm bảo tính năng an toàn trong quá trình vận hành.

CẦN CẨU GẮN TRÊN XE UD TRUCKS CGE 330

Cần Cẩu Kanglim Model KS2825 có sức nâng 12 tấn tại 2 mét, gồm 5 đoạn cần cho bán kính làm việc tối đa 20.3 m cùng chiều cao làm việc 22.5 m. Kanglim KS2825 được sử dụng nhiều tại thị trường nội địa Hàn Quốc, Nga, các nước Châu Âu.

NGOẠI THẤT XE TẢI UD TRUCKS CGE 330 GẮN CẨU 12 TẤN

Được thiết kế hiện đại, năng động mang phong cách UD đem lại những giá trị khác biệt cho người sử dụng.

Kính chắn gió rộng, 4 gương chiếu hậu bên tài và bên phụ, gương tròn đầu cabin và gương soi lốp bên phụ giúp tài xế mở rộng tầm quan sát cho một hành trình an toàn và hiệu quả.

Hình ảnh ngoại thất xe tải UD Trucks CGE 330 gắn cần cẩu 12 tấn Hình ảnh ngoại thất xe tải UD Trucks CGE 330 gắn cần cẩu 12 tấn Hình ảnh ngoại thất xe tải UD Trucks CGE 330 gắn cần cẩu 12 tấn
Hình ảnh ngoại thất xe tải UD Trucks CGE 330 gắn cần cẩu 12 tấn Hình ảnh ngoại thất xe tải UD Trucks CGE 330 gắn cần cẩu 12 tấn Hình ảnh ngoại thất xe tải UD Trucks CGE 330 gắn cần cẩu 12 tấn

Hình ảnh ngoại thất xe tải UD Trucks CGE 330 gắn cần cẩu Kanglim 12 tấn

NỘI THẤT XE TẢI UD TRUCKS CGE 330 GẮN CẨU 12 TẤN

Không gian Cabin xe tải UD Trucks CGE 330 gắn cần cẩu Kanglim 12 tấn làm giảm sự mệt mỏi của tài xế khi vận hành dẫn đến việc lái xe an toàn hơn và tiết kiệm nhiên liệu hơn. Các nút điều khiển và công tắc quan trọng nhất nằm trong tầm tay người lái, được đánh dấu rõ ràng và dễ nhận biết giúp tăng độ an toàn trên đường.

Không gian Cabin xe tải UD Trucks CGE 330 gắn cần cẩu 12 tấnKhông gian Cabin xe tải UD Trucks CGE 330 gắn cần cẩu 12 tấn

ĐỘNG CƠ XE TẢI UD TRUCKS CGE 330 GẮN CẨU 12 TẤN

Động cơ GH8E 330 EC06 của UD Trucks đã tạo được tiếng vang tốt về hiệu suất và mức tiêu thụ nhiên liệu. Dung tích xy lanh (cc): 7698. Công suất cực đại (Hp/rpm): 330/2200. Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 1200/1200.

Động cơ xe tải UD Trucks CGE 330 gắn cần cẩu Kanglim 12 tấnĐộng cơ xe tải UD Trucks CGE 330 gắn cần cẩu Kanglim 12 tấn

HIỆU SUẤT XE TẢI UD TRUCKS CGE 330 GẮN CẨU 12 TẤN

Với Tải trọng cho phép tham gia giao thông 9800 kgcần cẩu Kanglim nâng được 12 tấn đáp ứng mọi nhu cầu chuyên chở, cẩu hàng và thi công công trình.

Xe tải UD Trucks GCE 330 HP gắn cần cẩu Kanglim KS 2825 12 tấn 5 đoạn

VẬN HÀNH XE TẢI UD TRUCKS CGE 330 GẮN CẨU 12 TẤN

Khung gầm của UD Quester CGE 330 cứng cáp và độ an toàn, trong khi cabin được gia cố theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về độ lệch, va chạm, độ bền và được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu an toàn của Nhật Bản.

Khung gầm của UD Quester CGE 330 gắn cần cẩu 12 tấnKhung gầm của UD Quester CGE 330 gắn cần cẩu 12 tấn

TRANG BỊ AN TOÀN XE TẢI UD TRUCKS CGE 330 GẮN CẨU 12 TẤN

Phanh Tang trống / Khí nén Hệ thống chống bó phanh ABS Phanh hãm đổ đèo, dốc
Dây đai 3 điểm Thanh chống lật phía trước Còi báo lùi

TIỆN NGHI XE TẢI UD TRUCKS CGE 330 GẮN CẨU 12 TẤN

02 tấm che nắng cho tài xế & phụ xế Kính chỉnh điện & Khóa cửa trung tâm Máy điều hòa
Hệ thống gió và sưởi Kính USB-MP3, AM-FM radio Mồi thuốc

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI UD TRUCKS CGE 330 GẮN CẨU 12 TẤN

UD QUESTER CGE 330

THÔNG SỐ CHUNG XE TẢI UD TRUCKS CGE 330 GẮN CẨU 12 TẤN

   
17870
9380
8490
9800
27800
7700 x 2350 x 650

Động cơ 

   
GH8E 330 EC06
HP (Kw)/rpm 330(315)/2200
Mô men xoắn cực đại: Nm/rpm 1200/1200

   
295/80R22.5

 
Phanh đỗ:  

 
 

THÔNG SỐ KỸ THUẬT THÙNG XE TẢI UD TRUCKS CGE 330

Đà dọc Thép U140
Đà ngang Thép U100
Khung bao sàn Tôn 3ly chấn hình
Khung bửng Thép hộp 30 x 60
Khung bảo hiểm hông Thép hộp 30 x 60
Vách hông Tôn 1.5ly chấn sóng
Vách trước Tôn 2ly chấn sóng
Sàn thùng Tôn nhám 3ly
Trụ thùng giữa và sau Tôn 4ly chấn hình
Trụ thùng trước Tôn 3ly chấn hình
Cản sau Thép hộp 30 x 60
Vè sau Inox 430 chấn hình
Khóa, Bản lề Sắt
Đệm lót sát xi Cao su bố dày 20ly
Đèn hông 08 cái
Màu sơn thùng Sơn theo yêu cầu

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CẦN CẨU KANGLIM KS2825

Sức nâng lớn nhất

kg

12,000

Khả năng nâng

kg/m

12,000/2.0

5,550/5.0

1,900/12.9

1,000/20.3

Bán kính làm việc lớn nhất

m

20.3(24.9)

Chiều cao làm việc lớn nhất

m

22.5(27.7)

Lưu lượng dầu thuỷ lực

l/min

82 + 82

Áp suất dầu thuỷ lực

Kg/cm­­­2

240

Dung tích thùng dầu

l

200

Loại cần/số đốt

 

Lục giác/5 đoạn

Tốc độ ra cần

m/sec

14.6/37

Góc nâng cần/Tốc độ

0/sec

0 ~ 82/19

Góc quay

 

360◦  liên tục

Tốc độ quay

rpm

2.0

Cáp cẩu (tời)

fi*m

14*100

Tốc độ nâng tời

m/min

75/38

Loại tời

 

2 tốc độ, hộp giảm tốc bánh răng trụ

Cơ cấu quay

 

Dẫn động bằng động cơ thuỷ lực

Hộp giảm tốc trục vít hành tinh

Chiều dài chân chống

m

5.7

Trang thiết bị an toàn

 

Kim báo góc cần, van thuỷ lực an toàn, van điều chỉnh cân bằng, phanh tời tự động, phanh toa quay tự động, an toàn mỏ cẩu, chốt khoá toa quay…

GIÁ XE TẢI UD TRUCKS CGE 330 GẮN CẨU 12 TẤN

HÀNG HOÁ SỐ LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Ô TÔ TẢI (Có cần cẩu):
 - Nhãn hiệu: UD TRUCKS
 - Số loại: CGE 330
 - Kích thước tổng thể (mm): 11515 x 2500 x 4000
 - Kích thước thùng xe (mm): 7700 x 2350 x 650
 - Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 9800
 - Công suất (Hp/rpm): 330/2200
 - Mô men xoắn (Nm/rpm): 1200/1200
 - Số chỗ ngồi : 02
 - Màu: Trắng
 - SX năm 2021; Mới 100%
 - Nhập khẩu: Thái Lan
 - Bảo hành: 2 năm hoặc 300.000 km
 - Trang bị theo xe: Máy lạnh, MP3 + Radio, Kính cửa chỉnh điện.
1 3,300,000,000

CHI PHÍ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM XE TẢI UD TRUCKS CGE 330 GẮN CẨU 12 TẤN 

NỘI DUNG SỐ LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Thuế trước bạ 2% 1 66,000,000
Phí bảo trì đường bộ 1 năm 1 12,480,000
Bảo hiểm TNDS 1 năm 1 3,990,000
Định vị + Phù hiệu xe 1 năm 1 2,500,000
Lệ phí biển số 1 500,000
Lệ phí đăng kiểm 1 340,000
Phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm 1 3,000,000
CỘNG 88,810,000

Bảng dự toán vay mua XE TẢI UD TRUCKS CGE 330 GẮN CẦN CẨU 12 TẤN trả góp

Số tiền vay 70% Tương đương 2,310,000,000
Thời gian vay 5 năm Tương đương 60 tháng
Lãi suất 10.5%/năm Tương đương 0.875%/tháng
Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
12,310,000,000 38,500,00020,212,500 58,712,5002,271,500,000
22,271,500,000 38,500,00019,875,625 58,375,6252,233,000,000
32,233,000,000 38,500,00019,538,750 58,038,7502,194,500,000
42,194,500,000 38,500,00019,201,875 57,701,8752,156,000,000
52,156,000,000 38,500,00018,865,000 57,365,0002,117,500,000
62,117,500,000 38,500,00018,528,125 57,028,1252,079,000,000
72,079,000,000 38,500,00018,191,250 56,691,2502,040,500,000
82,040,500,000 38,500,00017,854,375 56,354,3752,002,000,000
92,002,000,000 38,500,00017,517,500 56,017,5001,963,500,000
101,963,500,000 38,500,00017,180,625 55,680,6251,925,000,000
111,925,000,000 38,500,00016,843,750 55,343,7501,886,500,000
121,886,500,000 38,500,00016,506,875 55,006,8751,848,000,000
131,848,000,000 38,500,00016,170,000 54,670,0001,809,500,000
141,809,500,000 38,500,00015,833,125 54,333,1251,771,000,000
151,771,000,000 38,500,00015,496,250 53,996,2501,732,500,000
161,732,500,000 38,500,00015,159,375 53,659,3751,694,000,000
171,694,000,000 38,500,00014,822,500 53,322,5001,655,500,000
181,655,500,000 38,500,00014,485,625 52,985,6251,617,000,000
191,617,000,000 38,500,00014,148,750 52,648,7501,578,500,000
201,578,500,000 38,500,00013,811,875 52,311,8751,540,000,000
211,540,000,000 38,500,00013,475,000 51,975,0001,501,500,000
221,501,500,000 38,500,00013,138,125 51,638,1251,463,000,000
231,463,000,000 38,500,00012,801,250 51,301,2501,424,500,000
241,424,500,000 38,500,00012,464,375 50,964,3751,386,000,000
251,386,000,000 38,500,00012,127,500 50,627,5001,347,500,000
261,347,500,000 38,500,00011,790,625 50,290,6251,309,000,000
271,309,000,000 38,500,00011,453,750 49,953,7501,270,500,000
281,270,500,000 38,500,00011,116,875 49,616,8751,232,000,000
291,232,000,000 38,500,00010,780,000 49,280,0001,193,500,000
301,193,500,000 38,500,00010,443,125 48,943,1251,155,000,000
311,155,000,000 38,500,00010,106,250 48,606,2501,116,500,000
321,116,500,000 38,500,0009,769,375 48,269,3751,078,000,000
331,078,000,000 38,500,0009,432,500 47,932,5001,039,500,000
341,039,500,000 38,500,0009,095,625 47,595,6251,001,000,000
351,001,000,000 38,500,0008,758,750 47,258,750962,500,000
36962,500,000 38,500,0008,421,875 46,921,875924,000,000
37924,000,000 38,500,0008,085,000 46,585,000885,500,000
38885,500,000 38,500,0007,748,125 46,248,125847,000,000
39847,000,000 38,500,0007,411,250 45,911,250808,500,000
40808,500,000 38,500,0007,074,375 45,574,375770,000,000
41770,000,000 38,500,0006,737,500 45,237,500731,500,000
42731,500,000 38,500,0006,400,625 44,900,625693,000,000
43693,000,000 38,500,0006,063,750 44,563,750654,500,000
44654,500,000 38,500,0005,726,875 44,226,875616,000,000
45616,000,000 38,500,0005,390,000 43,890,000577,500,000
46577,500,000 38,500,0005,053,125 43,553,125539,000,000
47539,000,000 38,500,0004,716,250 43,216,250500,500,000
48500,500,000 38,500,0004,379,375 42,879,375462,000,000
49462,000,000 38,500,0004,042,500 42,542,500423,500,000
50423,500,000 38,500,0003,705,625 42,205,625385,000,000
51385,000,000 38,500,0003,368,750 41,868,750346,500,000
52346,500,000 38,500,0003,031,875 41,531,875308,000,000
53308,000,000 38,500,0002,695,000 41,195,000269,500,000
54269,500,000 38,500,0002,358,125 40,858,125231,000,000
55231,000,000 38,500,0002,021,250 40,521,250192,500,000
56192,500,000 38,500,0001,684,375 40,184,375154,000,000
57154,000,000 38,500,0001,347,500 39,847,500115,500,000
58115,500,000 38,500,0001,010,625 39,510,62577,000,000
5977,000,000 38,500,000673,750 39,173,75038,500,000
6038,500,000 38,500,000336,875 38,836,8750
xem thêm
.
Trở lên trên