• Xe Tải Chenglong H5 3 Chân 15.5 Tấn Thùng lửng 9.9m

    Xe Tải Chenglong H5 3 Chân 15.5 Tấn Thùng lửng 9.9m

    Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm): 12.200 x 2.500 x 3.145

    Kích thước lòng thùng hàng (D x R x C) (mm): 9.900 x 2.360 x 650

    Tự trọng bản thân (kg): 8.370

    Tổng trọng tải (kg): 24.000

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 15.500

    Số chỗ ngồi: 02 Người

    Động cơ: YC6JA260-50

    Tiêu chuẩn khí thải: Euro V

    Dung tích xy lanh (cc): 6.870

    Công suất cực đại (Hp/rpm): 260/2.300

    Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 1.000/1.200-1.800

    Tư vấn sản phẩm

TỔNG QUAN XE TẢI CHENGLONG H5 15 TẤN THÙNG LỬNG 9.9M

Xe tải Chenglong H5 thùng lửng là mẫu xe tải trung được nhập khẩu nguyên chiếc từ ChengLong Motors Trung Quốc. Nhằm đáp ứng nhu cầu vận chuyển đa dạng hàng hóa như Pallet, vật liệu như xi măng, gạch xây dựng,... của khách hàng trong phân khúc xe tải 3 chân cầu lết. Đây là dòng xe thương mại được đánh giá cao trong phân khúc xe tải 3 chân.

Xe tải Chenglong 3 chân thùng lửng 9.9m sỡ hữu thiết kế ngoại thất chắc chắn, phần nội thất bên trong rộng rãi đầy đủ trang bị và cùng với đó là một hệ thống động cơ mạnh mẽ cho phép xe có thể chuyên chở được một khối lượng hàng hóa lớn cũng như vượt qua được nhiều dạng địa hình khác nhau. Đặc biệt là xe đạt tiêu chuẩn khí thải Euro 5 giúp khách hàng tiết kiệm nhiên liệu tối đa.

Sau đây hãy cùng nhau tìm hiểu về mẫu xe thùng lửng này của thương hiệu xe tải Chenglong.

NGOẠI THẤT CHENGLONG H5 15.5 TẤN THÙNG LỬNG 9.9M

Thiết kế ngoại thất chenglong H5 15.5 tấn thừng lửng 9.9m

Xe Chenglong 3 chân cầu lết sở hữu thiết kế khá đơn giản với các đường nét vuông vức và thẳng là chính. Tuy đơn giản nhưng khi nhìn từ bên ngoài thì xe đem lại một cảm giác khá là chắc chắn và bền bỉ. Phần khung sắt xi của xe sử dụng vật liệu chính là thép chịu lực đã được xử lý qua nhiệt, nó có khả năng chịu lực cực tốt nhờ vào thiết kế đồng nhất khi được dập nguyên khối từ thép.

NGOẠI THẤT CHENGLONG H5 15.5 TẤN THÙNG LỬNG 9.9M NGOẠI THẤT CHENGLONG H5 15.5 TẤN THÙNG LỬNG 9.9M
NGOẠI THẤT CHENGLONG H5 15.5 TẤN THÙNG LỬNG 9.9M NGOẠI THẤT CHENGLONG H5 15.5 TẤN THÙNG LỬNG 9.9M

Cabin xe tải chenglong H5 15.5 tấn thừng lửng 9.9m

Phần đầu cabin của xe được thiết kế dựa theo nguyên lý khí động học. Kiểu thiết kế này có ưu điểm chính là hạn chế đến tối đa lực cản của gió, qua đó giúp xe có thể di chuyển với tốc độ tối đa mà không tiêu hao quá nhiều nhiên liệu.

Mặt ga lăng xe tải chenglong H5 15.5 tấn thừng lửng 9.9m

Mặt ga lăng được thiết kế khá lớn, phía bên ngoài là phần viền đen nhám tạo điểm nhất. Phía bên trong là mặt lưới dạng tổ ong với nhiều lỗ nhỏ có nhiệm vụ chính là tản nhiệt cho hệ thống động cơ.

Gương chiếu hậu xe tải chenglong H5 15.5 tấn thừng lửng 9.9m

Gương chiếu hậu của xe được thiết kế với phần bảng khá to giúp cho việc quan sát của các bác tài trở nên dễ dàng hơn và hạn chế được các điểm mù có thể xuất hiện trong gương.

Hệ thống đèn xe tải chenglong H5 15.5 tấn thừng lửng 9.9m

Đèn xe được cải tiến so với thế hệ trước, cụm đèn chiếu hậu được tích hợp nhiều loại đèn, cụm đèn pha thiết kế theo dạng xếp chồng với phần gốc chiếu sáng được mở rộng khá lớn kết hợp cùng cường độ chiếu sáng lớn sẽ đảm bảo khả năng cung cấp đầy đủ ánh sáng cho các bác tài trong quá trình điều khiển xe vào ban đêm đặc biệt là khi di chuyển qua những khu vực thiếu sáng.

NỘI THẤT CHENGLONG H5 15.5 TẤN THÙNG LỬNG 9.9M

Không gian cabin Chenglong H5 15.5 tấn thừng lửng 9.9m

Xe tải Chenglong H5 thùng lửng 9 mét 9 sở hữu một không gian nội thất khá rộng rãi tạo cảm giác thoải mái và dễ chịu cho các bác tài khi ngồi bên trong.

Bên trong khoang cabin của xe được trang bị 2 ghế ngồi trong khoang lái và giường nằm xếp tầng nằm ở phía sau cabin.

Cabin được thiết kế treo lò xo toàn phần kiểu lật với cơ cấu nâng hạ điều khiển cơ kết hợp điện mang đến góc mở rộng và sự đơn giản hóa khi nâng hạ cabin. Phần ghế đều được lót nệm và bọc nỉ mang lại cảm giác êm ái và dễ chịu. Đối với ghế tài thì có thêm tính năng cân bằng hơi và tịnh tiến lên xuống giúp cho các bác tài có được tư thế ngồi lái phù hợp nhất.

NỘI THẤT CHENGLONG H5

Hệ thống điều khiển xe Chenglong H5 15.5 tấn thừng lửng 9.9m

Nội thất xe Chenglong 3 chân cầu lết đầy đủ các tiện nghi hỗ trợ người dung như đài FM, CD, mồi thuốc gạt tàn, máy lạnh, kính chỉnh điện. Ngoài ra những chi tiết nhỏ cũng được trang bị như đèn trần cabin, giá kẹp điện thoại hay núm điều khiển điều hòa, hộc để đồ cá nhân,...

Gương được tích hợp thêm tính năng chống rung và tự sưởi vô cùng hiện đại giúp xe có thể di chuyển dưới mưa một cách dễ dàng. Chìa khóa xe với tính năng điều khiển từ xa hiện đại được tích hợp chìa khóa cơ. Hệ thống các nút điều khiển chỉnh điện khá hiện đại và được lắp đặt vô cùng khoa học giúp tăng sự tiện nghi cho xe.

Vô lăng xe Chenglong H5 15.5 tấn thừng lửng 9.9m

Vô lăng 4 chấu gật gù hiện đại nổi bật với logo Chenglong ở giữa, có thể điều chỉnh các vị trí khác nhau mang đến tư thế lái thoải mái nhất cho tài xế. Đặc biệt cần số được thiết kế sát cạnh vô lăng giúp tài xe thao tác dễ dàng hơn.

Cụm đồng hồ taplo Chenglong H5 15.5 tấn thừng lửng 9.9m

Cụm đồng hồ taplo khá gọn gàng và bắt mắt, được thiết kế nằm phía dưới vô lăng có nhiệm vụ cung cấp các thông tin về tốc độ, số km, mức nhiên liệu, số vòng tua…

Bảng điều khiển trung tâm Chenglong H5 15.5 tấn thừng lửng 9.9m

Bảng điều khiển trung tâm xe Chenglong H5 thùng thùng lửng 9 mét 9 được bố trí dạng vòng cung và đặt ngay cạnh ghế tài xế giúp dễ dàng điều khiển trong khi vận hành.

 

VẬN HÀNH XE TẢI CHENGLONG H5 15.5 TẤN THÙNG LỬNG 9.9M

Khả năng vận hành xe Chenglong H5 15.5 tấn thùng lửng 9.9m

Với những ưu điểm nổi bật về ngoại hình cùng với động cơ Yuchai nổi tiếng chất lượng, tiết kiệm nhiên liệu, Xe tải Chenglong H5 thùng lửng 15.5 tấn dài 9.9m là sự lựa chọn hàng đầu cho nhu cầu vận chuyển hàng hóa nặng, mang đến rất nhiều lợi ích và sự hài lòng cho bạn.

Các hệ thống xe Chenglong H5 15.5 tấn thùng lửng 9.9m

Động cơ xe Chenglong H5 15.5 tấn thùng lửng 9.9m
Thông số động cơ xe Chenglong H5 15.5 tấn thùng lửng 9.9m

Để giúp cho xe tải Chenglong 15.5 tấn thùng lửng có thể chở được một lượng lớn hàng hóa và di chuyển qua những dạng địa hình đồi núi thì Chenglong đã trang bị cho xe mẫu Động cơ: YC6JA260-50, đây là mẫu động cơ 4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng được trang bị thêm turbo tăng áp và làm mát bằng nước.

Dung tích xi lanh của hệ thống động cơ là 6.870 cc với công suất tối đa lớn nhất lên đến 260HP tại 2.300 vòng/phút. Moment xoắn cực đại của động cơ đạt 1100 N.m tại 1.200 – 1.800 vòng/phút.

Tiết kiệm nhiên liệu xe Chenglong H5 15.5 tấn thùng lửng 9.9m

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu của Động cơ: YC6JA260-50 cũng được đánh giá khá cao. Nhờ vào hệ thống common rail thì lượng nhiên liệu được phun vào bên trong buồng đốt sẽ được tính toán một cách phù hợp nhằm hạn chế mức nhiên liệu tiêu hao đến mức tối đa.

Động cơ Yuchai YC6JA260-50 mạnh với tốc độ lớn nhất, độ leo dốc lớn nhất đạt 30% nhưng không hề tiêu hao nhiên liệu quá nhiều khi động cơ được trang bị hệ thống phun dầu điện tử Common - Rail và hệ thống turbo tuần hoàn khí xả giúp động cơ giảm lượng tiêu thụ lên đến 20% so với trước đây và lượng nhiên liệu tiêu thụ trên cung đường hỗn hợp là 21 lít/100km.

Ly hợp xe Chenglong H5 15.5 tấn thùng lửng 9.9m

Đĩa ma sát khô, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén. Đường kính đĩa (mm) : Ø 430

Hộp số xe Chenglong H5 15.5 tấn thùng lửng 9.9m

Xe còn được trang bị kiểu hộp số Fast 8JS105T, đây là mẫu hộp số cơ khí với độ bền cao bao gồm 8 số tiến và 2 số lùi, có đồng tốc. Dãy số xe sẽ giúp cho các bác tài có thể chủ động trong việc lựa chọn cấp số cho phù hợp với tải trọng và điều kiện địa hình mà xe đang di chuyển.

Treo trước/sau xe Chenglong H5 15.5 tấn thùng lửng 9.9m

Hệ thống treo sau được trang bị bộ nhíp bó 5 lá với độ dày lớn và độ dài hơn so với phiên bản dòng xe 4 chân, nhằm tăng độ đàn hồi, phù hợp với sức chịu tải vừa phải.

Sát xi xe Chenglong H5 15.5 tấn thùng lửng 9.9m

Hệ thống khung gầm sử dụng công nghệ xe tải nặng tối ưu, chassis nguyên khối thiết kế khoa học, chống giãn nở trong mọi điều kiện thời tiết.

Cầu xe rất được khách hàng quan tâm về độ truyền tải vì vậy Chenglong đã gắn lên H5 bộ cầu lớn với tỷ số truyền 4.11 mạnh mẽ.

Hệ thống lái xe Chenglong H5 15.5 tấn thùng lửng 9.9m

Hệ thống hỗ trợ lái của xe tải Chenglong H5 thùng lửng 15.5T cũng hỗ trợ rất nhiều cho các bác tài trong quá trình điều khiển xe. Với tay lái trợ lực có thêm tính năng gật gù sẽ giúp các bác tài rất nhiều trong quá trình điều khiển xe. Xe được trang bị tính năng ga tự động hiện đại của dòng xe du lịch giúp giảm đáng kể sự mệt mỏi của tài xế khi lái xe ở tốc độ ổn định.

Hệ thống phanh xe Chenglong H5 15.5 tấn thùng lửng 9.9m

Hệ thống phanh chính của xe tải Chenglong H5 là kiểu phanh tang trong dẫn động khí nén hai dòng giúp tăng khả năng bám mặt đường cực tốt sẽ giúp cho các bác tài giải quyết các tình huống bất ngờ trên đường một cách dễ dàng.

Xe tải Chenglong thùng lửng 13.5T sử dụng hệ thống phanh khí WABCO (Mỹ) đường ống kép, ABS chống bó cứng phanh đảm bảo cho xe di chuyển an toàn.

Lốp xe Chenglong H5 15.5 tấn thùng lửng 9.9m

Lốp Chenglong H5 thùng lửng 9 mét 9 với kích thước 12.00-R22.5 tăng độ chịu tải, bám đường đảm bảo độ ổn định, an toàn cho chiếc xe.

Tính năng động học xe Chenglong H5 15.5 tấn thùng lửng 9.9m

Xe Chenglong H5 thùng lửng 9.9m với nhu cầu chuyên chở đặc thù thì sản phẩm này này rất phù hợp với đa số nguồn hàng hiện nay. Với thiết kế ngoại thất bền chắc cùng với không gian nội thất rộng rãi được trang bị đầy đủ các thiết bị hỗ trợ. Hệ thống động cơ cũng được đánh giá khá cao về công suất tối đa cùng khả năng tiết kiệm nhiên liệu cực tốt.

Thương hiệu của dòng xe tải Chenglong 15 tấn hiện nay đang được khách hàng trong nước tin tưởng và đánh giá rất cao.

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHENGLONG H5 15.5 TẤN THÙNG LỬNG 9.9M

CHENGLONG H5

Thông số Chenglong H5 cầu Lết 15.5 tấn thùng lửng 9.9m

   
9.070
15.500
2
24.000
12.200 x 2.500 x 3.145
mm 9.900 x 2.360 x 650
3
6 x 2

Động cơ Chenglong H5 cầu Lết 15.5 tấn thùng lửng 9.9m

   
YC6JA260-50
6.870
 (Kw)/rpm 260(191)/2.300
Mô men xoắn cực đại Nm/rpm 1.000/1.200-1.800

Chenglong H5 cầu Lết 15.5 tấn thùng lửng 9.9m

   
12R22.5

Chenglong H5 cầu Lết 15.5 tấn thùng lửng 9.9m

 
Phanh đỗ  

Chenglong H5 cầu Lết 15.5 tấn thùng lửng 9.9m

 
   

GIÁ XE TẢI CHENGLONG H5 13.5 TẤN THÙNG LỬNG 9.9M

BẢNG GIÁ XE TẢI CHENGLONG H5 13.5 TẤN THÙNG LỬNG 9.9M

HÀNG HOÁ SỐ LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Ô Tô Tải Thùng Lửng:
 - Nhãn hiệu: Chenglong
 - Số loại: LZ1250M5CBT
 - Động cơ: YC6JA260-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng)
     - Công suất (Hp/rpm): 260/2.300
     - Mô men xoắn (Nm/rpm): 1.000/1.200-1.800
     - Tiêu chuẩn khí thải: Euro 5
 - Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 15.500
 - Số chỗ ngồi : 02
 - Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9.900 x 2.430 x 650
 - Màu: Bạc
 - SX năm 2022; Mới 100%
 - Nhập khẩu: Trung Quốc
 - Bảo hành: 18 tháng hoặc 120.000 km
 - Trang bị theo xe: Máy lạnh, MP3, Kính cửa chỉnh điện.
 - Thời gian giao xe: trong vòng 07 ngày
 - Địa điểm giao xe: Bên mua
1   

 Ghi chú: Giá chỉ mang tính chất thảm khảo. Hãy liên hệ với chúng tôi qua số điện hoặc Zalo 0941 089 299 để nhận giá ưu đãi nhất.

Bảng dự toán vay mua Xe Tải Chenglong H5 3 Chân 15.5 Tấn Thùng lửng 9.9m trả góp

Số tiền vay 70% Tương đương 840,000,000
Thời gian vay 5 năm Tương đương 60 tháng
Lãi suất 10.5%/năm Tương đương 0.875%/tháng
Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1840,000,000 14,000,0007,350,000 21,350,000826,000,000
2826,000,000 14,000,0007,227,500 21,227,500812,000,000
3812,000,000 14,000,0007,105,000 21,105,000798,000,000
4798,000,000 14,000,0006,982,500 20,982,500784,000,000
5784,000,000 14,000,0006,860,000 20,860,000770,000,000
6770,000,000 14,000,0006,737,500 20,737,500756,000,000
7756,000,000 14,000,0006,615,000 20,615,000742,000,000
8742,000,000 14,000,0006,492,500 20,492,500728,000,000
9728,000,000 14,000,0006,370,000 20,370,000714,000,000
10714,000,000 14,000,0006,247,500 20,247,500700,000,000
11700,000,000 14,000,0006,125,000 20,125,000686,000,000
12686,000,000 14,000,0006,002,500 20,002,500672,000,000
13672,000,000 14,000,0005,880,000 19,880,000658,000,000
14658,000,000 14,000,0005,757,500 19,757,500644,000,000
15644,000,000 14,000,0005,635,000 19,635,000630,000,000
16630,000,000 14,000,0005,512,500 19,512,500616,000,000
17616,000,000 14,000,0005,390,000 19,390,000602,000,000
18602,000,000 14,000,0005,267,500 19,267,500588,000,000
19588,000,000 14,000,0005,145,000 19,145,000574,000,000
20574,000,000 14,000,0005,022,500 19,022,500560,000,000
21560,000,000 14,000,0004,900,000 18,900,000546,000,000
22546,000,000 14,000,0004,777,500 18,777,500532,000,000
23532,000,000 14,000,0004,655,000 18,655,000518,000,000
24518,000,000 14,000,0004,532,500 18,532,500504,000,000
25504,000,000 14,000,0004,410,000 18,410,000490,000,000
26490,000,000 14,000,0004,287,500 18,287,500476,000,000
27476,000,000 14,000,0004,165,000 18,165,000462,000,000
28462,000,000 14,000,0004,042,500 18,042,500448,000,000
29448,000,000 14,000,0003,920,000 17,920,000434,000,000
30434,000,000 14,000,0003,797,500 17,797,500420,000,000
31420,000,000 14,000,0003,675,000 17,675,000406,000,000
32406,000,000 14,000,0003,552,500 17,552,500392,000,000
33392,000,000 14,000,0003,430,000 17,430,000378,000,000
34378,000,000 14,000,0003,307,500 17,307,500364,000,000
35364,000,000 14,000,0003,185,000 17,185,000350,000,000
36350,000,000 14,000,0003,062,500 17,062,500336,000,000
37336,000,000 14,000,0002,940,000 16,940,000322,000,000
38322,000,000 14,000,0002,817,500 16,817,500308,000,000
39308,000,000 14,000,0002,695,000 16,695,000294,000,000
40294,000,000 14,000,0002,572,500 16,572,500280,000,000
41280,000,000 14,000,0002,450,000 16,450,000266,000,000
42266,000,000 14,000,0002,327,500 16,327,500252,000,000
43252,000,000 14,000,0002,205,000 16,205,000238,000,000
44238,000,000 14,000,0002,082,500 16,082,500224,000,000
45224,000,000 14,000,0001,960,000 15,960,000210,000,000
46210,000,000 14,000,0001,837,500 15,837,500196,000,000
47196,000,000 14,000,0001,715,000 15,715,000182,000,000
48182,000,000 14,000,0001,592,500 15,592,500168,000,000
49168,000,000 14,000,0001,470,000 15,470,000154,000,000
50154,000,000 14,000,0001,347,500 15,347,500140,000,000
51140,000,000 14,000,0001,225,000 15,225,000126,000,000
52126,000,000 14,000,0001,102,500 15,102,500112,000,000
53112,000,000 14,000,000980,000 14,980,00098,000,000
5498,000,000 14,000,000857,500 14,857,50084,000,000
5584,000,000 14,000,000735,000 14,735,00070,000,000
5670,000,000 14,000,000612,500 14,612,50056,000,000
5756,000,000 14,000,000490,000 14,490,00042,000,000
5842,000,000 14,000,000367,500 14,367,50028,000,000
5928,000,000 14,000,000245,000 14,245,00014,000,000
6014,000,000 14,000,000122,500 14,122,5000
xem thêm
.
Trở lên trên