• Xe Tải Chenglong M3 8.2 Tấn Thùng Mui Bạt 9.9m

    Xe Tải Chenglong M3 8.2 Tấn Thùng Mui Bạt 9.9m

    Kích thước tổng thể (D x R x C) (mm): 12125 x 2500 x 3680

    Kích thước lòng thùng hàng (D x R x C) (mm): 9900 x 2308 x 810/2150

    Tự trọng bản thân (kg): 7605

    Tổng trọng tải (kg): 16000

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 8200

    Số chỗ ngồi: 03 Người

    Động cơ: YC6JA200-50

    Tiêu chuẩn khí thải: Euro IV

    Dung tích xy lanh (cc): 6870

    Công suất cực đại (Hp/rpm): 200/2300

    Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 800/1200-1800

    Tư vấn sản phẩm

TỔNG QUAN CHENGLONG M3 THÙNG MUI BẠT 8.2 TẤN

Chenglong là một trong những thương hiệu xe tải khá nổi tiếng tại nước ta. Mặc dù du nhập vào Việt Nam sau nhiều thương hiệu khác tuy nhiên bằng chất lượng tốt cùng với một mức giá vô cùng hợp lý đã giúp cho Chenglong nhanh chống chiếm được một chỗ đừng vững chắc trên thị trường và rất được lòng tin của khách hàng. Hiện tại một trong những mẫu xe của Chenglong đang được khách hàng tại nước ta yêu thích đó là xe tải chenglong M3 8.2 tấn thùng mui bạt. Sở hữu thiết kế vô cùng chắc chắn cùng với phần thùng xe có chiều dài lên đến 8.9 mét giúp cho việc chất xếp hàng hóa được diễn ra dễ dàng hơn rất nhiều. Cùng với đó thì chenglong m3 thùng mui bạt 9.9m còn sỡ hữu một hệ thống động cơ vô cùng mạnh mẽ với công suất cực đại cao giúp cho xe có thể chuyên chở được một khối lượng hàng hóa lớn và di chuyển qua nhiều dạng địa hình. Trong nội dung bài viết này sẽ gởi đến bạn đọc các điểm mạnh của mẫu xe này

Xe tải chenglong M3 8.2 tấn thùng mui bạt Là dòng xe đáp ứng được yêu cầu cao dành cho dòng Xe Tải Trung được thiết kế và tính toán đến yếu tố môi trường và độ bền. Đặc biệt đây là dòng xe vượt trội vể khả năng vận tải, điều này đồng nghĩa với việc tăng lợi nhuận vận tải đem lại hiệu quả kinh tế cao. Dòng Xe Tải Trung đáp ứng nhu cầu cao nhất của nhà vận tải chuyên nghiệp được tập trung vào các tính năng và lợi ích giúp doanh nghiệp của bạn phát triển. Các lợi ích như năng suất cao hơn, kéo dài thời gian hoạt động và tiết nhiên liệu. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Trung Quốc.

Kích thước lòng thùng hàng (D x R x C) (mm): 9900 x 2308 x 810/2150, được đóng mới hoàn toàn. Chất lượng thùng mui bạt được kiểm soát nghiêm ngặt đảm bảo đưa đến Khách Hàng một sản phẩm thùng mui bạt bền bỉ và phù hợp với mọi điều kiện vận hành tại Việt Nam.

Quy cách thùng xe tải chenglong M3 8.2 tấn thùng mui bạt

Chi tiết

Vật liệu

Quy cách

Đà dọc      

Thép CT3

U đúc U140 x 55

Đà ngang

Thép CT3

U đúc U100 x 45

Sàn thùng

Tôn hoặc inox

Phẳng Dày 3mm

Viền sàn

Thép CT3

Dày 2.5 mm chấn định hình

Trụ đứng thùng

Thép CT3

U đúc 120 dày 4 mm

Vách ngoài

Inox 430

Dày 0.5 mm

Vách trong

Tôn mạ kẽm

Tôn phẳng, dày 0.4 mm

Xương khung cửa

Thép hộp CT3

40 x 20

Ốp trong cửa

Tôn kẽm

Dày 0.6 mm

Ốp ngoài cửa

Thép CT3

Dày 0.6 mm, chấn sóng

Vè sau

Inox 430

Dày 1.5 mm chấn định hình

Cản hông, cản sau

Thép CT3

80 x 40 sơn chống gỉ

Bulong quang

Thép

Đường kính 16 mm, 6 bộ

Bát chống xô

Thép CT3

4 bộ

Đèn tín hiệu trước và sau

 

4 bộ

Bản lề cửa

Sắt

04 cái/ 1 cửa

Tay khóa cửa

Inox

 

Khung bao đèn

Thép CT3

 

Vè chắn bùn

Inox 430

1.4 mm

Thanh liên kết vè thùng

Inox chấn

Phi 27

Lót đà dọc thùng

Cao su bố

 

Các sản phẩm thùng mui bạt gồm: Thùng Nhôm hộp, Thùng Inox, Thùng Sắt và đóng thùng theo yêu cầu Khách hàng.

NGOẠI THẤT CHENGLONG M3 THÙNG MUI BẠT 8.2 TẤN

Thiết kế ngoại thất xe chenglong M3 thùng bạt 8.2T dài 9.9m khá hiện đại và bền chắc

Tổng thể thiết kế ngoại thất của là xe tải chenglong M3 8.2 tấn thùng mui bạt khá là hiện đại với các đừng nét thiết kế vô cùng trau chuốt giúp cho xe có một vẻ bề ngoài khá đẹp.

Nhằm giúp cho Chenglong M3 thùng mui bạt 9.9m có thể tăng tốc một cách dễ dàng mà không chịu tác động bởi lực cản của gió thì hai hốc gió ở hai bên của đầu cabin đã được trang bị. Ngoài ra với thiết kế kiểu dáng khí động học cũng góp phần giúp cho xe có thể loại bỏ lực cản của gió một cách tốt nhất

Mặt lưới tản nhiệt của xe được thiết kế khá lớn với phía bên ngoài là các thanh ngang tạo nên các khe gió lớn. Bên trong là phần lưới tản nhiệt với nhiều lỗ nhỏ có nhiệm vụ tăng cường khả năng làm mát cho hệ thống động cơ, tránh tình trạng động cơ bị quá nóng trong quá trình xe hoạt động

Do cabin của xe Chenglong M3 thùng bạt 8.2T dài 9.9m được thiết kế khá cao nên để thuận tiện cho việc di chuyển lên xuống của các bác tài thì hai bậc thang mạ crom đã được trang bị thêm. Đây được đánh giá là một thiết kế khá tinh tế khi vừa mang tính thẫm mỹ lại vừa có tác dụng rất tốt

Phần đầu cabin của xe tải Chenglong M3 8.2 tấn thùng mui bạt được phủ một lớp sơn tĩnh điện khá chắc chắn. Lớp sơn này có khả năng chóng bong tróc khá tốt ngay cả khi phải chịu tác động của các yếu tố thời tiết như mưa, nắng. bên cạnh đó nhằm hỗ trợ cho quá trình sữa chữa thì đầu cabin được trang bị hệ thống lật điện với gốc lật khoảng 50 khá hiện đại.

Ngoại thất xe chenglong M3 thùng bạt 8.2T dài 9.9m Được thiết kế hiện đại, năng động mang lại những giá trị khác biệt cho người sử dụng. Kính chắn gió rộng, 4 gương chiếu hậu bên tài và bên phụ, gương tròn đầu cabin và gương soi lốp bên phụ giúp tài xế mở rộng tầm quan sát cho một hành trình an toàn và hiệu quả.

NGOẠI THẤT CHENGLONG M3 THÙNG MUI BẠT 8.2 TẤN NGOẠI THẤT CHENGLONG M3 THÙNG MUI BẠT 8.2 TẤN NGOẠI THẤT CHENGLONG M3 THÙNG MUI BẠT 8.2 TẤN
NGOẠI THẤT CHENGLONG M3 THÙNG MUI BẠT 8.2 TẤN NGOẠI THẤT CHENGLONG M3 THÙNG MUI BẠT 8.2 TẤN NGOẠI THẤT CHENGLONG M3 THÙNG MUI BẠT 8.2 TẤN

Trang bị Ngoại thất xe tải mui bạt Chenglong 8.2 tấn

Cụm đèn trước Halogen
Đèn xi nhanh Tuần tự
Đèn sương mù Halogen
Cụm đèn sau Halogen
Đèn làm việc Sau Cabin
Gương chiếu hậu ngoài Tài phụ
Gương soi đầu cabin Gương tròn bên phụ
Gương soi lốp Gương bên phụ
Thùng nhiên liệu

200 lít

Thùng xe tải mui bạt Chenglong 8.2 tấn

Với chiều dài thùng chưa lên đến gần 10 mét sẽ hỗ trợ rất nhiều cho việc chất xếp hàng hóa cũng như có thể chuyên chở các loại hàng chiếm diện tích lớn.

Bảng thông số kích thước xe Chenglong M3 thùng bạt 8.2T dài 9.9m

STT

Thông số kỹ thuật

Xe chenglong m3 thùng bạt 8.2T dài 9.9m

1

Kích thước tổng thể (mm)

12125 x 2500 x 3680

2

Kích thước thùng xe (mm)

9900 x 2308 x 810/2150

NỘI THẤT CHENGLONG M3 THÙNG MUI BẠT 8.2 TẤN

Thiết kế không gian xe Chenglong M3 thùng bạt 8.2T dài 9.9m

Để giúp cho các bác tài luôn có một cảm giác thoải mái và dễ chịu khi lái xe thì cabin của xe Chenglong M3 thùng bạt 8.2T dài 9.9m đã được thiết kế khá rộng với phần trần cabin nhằm hạn chế cảm giác ngột ngạt khó chịu khi phải ngồi lâu.

Vô lăng của xe là kiểu vô lăng 4 chấu được tích hợp thêm tính năng trợ lực để hỗ trợ cho các bác tài trong quá trình điều khiển xe

Bên trong cabin của xe tải Chenglong M3 8.2 tấn thùng mui bạt được trang bị hai ghế ngồi đều được lót nệm và bọc da. Riêng đối với ghế ngồi của bác tài thì được trang bị thêm tính năng cân bằng hơi nhằm giúp cho các bác tài luôn có được tư thế ngồi lái tốt nhất khi điều khiển xe.

Cụm điều khiển trung tâm của Chenglong M3 thùng mui bạt 9.9m được thiết kế bao gồm các nút điều chỉnh đèn, đầu CD với tính năng phát nhạc và đài Fm, hệ thống máy lạnh chỉnh cơ dùng để điều hòa nhiệt độ trong cabin

Ngoài ra cabin của xe còn có thêm các hốc chứa đồ khá lớn để chứa các vật dụng cần thiết của bác tài cho chuyến đi

Nhìn chung thì bên cạnh một không gian rộng rãi thì cabin của Chenglong M3 thùng mui bạt 9.9m còn được trang bị đầy đủ các vật dụng mang đến sự tiện nghi cho các bác tài khi điều khiển xe

Với Không gian Cabin Xe tải mui bạt Chenglong 8.2 tấn làm giảm sự mệt mỏi của tài xế khi vận hành dẫn đến việc lái xe an toàn hơn và tiết kiệm nhiên liệu hơn. Các nút điều khiển và công tắc quan trọng nhất nằm trong tầm tay người lái, được đánh dấu rõ ràng và dễ nhận biết giúp tăng độ an toàn trên đường.

NỘI THẤT CHENGLONG M3 THÙNG MUI BẠT 8.2 TẤN

NỘI THẤT CHENGLONG M3 THÙNG MUI BẠT 8.2 TẤN NỘI THẤT CHENGLONG M3 THÙNG MUI BẠT 8.2 TẤN

Trang Bị Nội Thất xe tải mui bạt Chenglong 8.2 tấn

Tay lái Gật gù
Cụm đồng hồ trung tâm Kỹ thuật số
Khay giữ cốc Chính giữa tài và phụ
Cốp để đồ Trên tabi trần
Khay để đồ 2 cách cửa
Giường Cabin

ĐỘNG CƠ CHENGLONG M3 THÙNG MUI BẠT 8.2 TẤN

Với khối lượng hàng hóa có thể chuyên chở lên đến 8.2 tấn thì đòi hỏi Chenglong M3 thùng mui bạt 9.9m cần phải trang bị một hệ thống động cơ mạnh mẽ để đảm bảo khả năng vận hành cho xe.

Chenglong M3 thùng mui bạt 9.9m được trang bị mẫu động cơ YC6JA200-50. Đây là kiểu động cơ diesel 4 kỳ, 6 xi lanh được tích hợp thêm turbo tăng áp để tăng thêm sức mạnh cho hệ thống động cơ.

Khả năng tiết kiệm nhiên liệu của xe được đánh giá khá cao nhờ vào hệ thống phun nhiên liệu điện tử vô cùng hiện đại. Hệ thống này sẽ điều tiết lượng nhiên liệu phun vào bên trong buồng đốt sao cho phù hợp và giảm lượng nhiên liệu tiêu hao đến mức tối đa.

ĐỘNG CƠ CHENGLONG M3 THÙNG MUI BẠT 8.2 TẤN

Động cơ YC6JA200-50 của Chenglong tốt về hiệu suất và mức tiêu thụ nhiên liệu. Dung tích xy lanh (cc): 6870. Công suất cực đại (Hp/rpm): 200/2300. Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 800/1200-1800.

HIỆU SUẤT CHENGLONG M3 THÙNG MUI BẠT 8.2 TẤN

Xe chenglong M3 thùng bạt 8.2T dài 9.9m là với thể tích thùng háng lớn lên đến 50 khối giúp các nhà vận tải dễ dàng cho việc bốc xếp hàng hóa một cách thuận tiện, Chenglong M3 thùng bạt 8.2T mức tiêu hao nhiên liệu từ 16 đến 18 lít/100 km là dòng xe tải tiết kiệm nhiên liệu nhất hiện nay.

VẬN HÀNH CHENGLONG M3 THÙNG MUI BẠT 8.2 TẤN

Xe chenglong M3 thùng bạt 8.2T dài 9.9m là một sự lựa chọn vô cùng hợp lý cho những chuyến xe đường dài. Với sự bền bỉ của động cơ và chắc chắn của khung xe sẽ đảm bảo an toàn cho xe trong suốt quá trình vận chuyển hàng hóa. Hiện nay mẫu xe chenglong M3 thùng bạt 8.2T dài 9.9m với mức giá vô cùng hấp dẫn và đi kèm theo đó là rất nhiều quà tặng khi mua.

HỆ THỐNG AN TOÀN CHENGLONG M3 THÙNG MUI BẠT 8.2 TẤN

Phần khung gầm của xe chenglong M3 thùng bạt 8.2T dài 9.9m được làm từ thép chịu lực với độ bền khá cao. Ngoài ra toàn bộ phần khung còn được sơn thêm một lớp sơn chóng gỉ sét khá dày

Hệ thống phanh chính của xe là kiểu phanh tang trống dẫn động khí nén hai dòng. Ưu điểm của kiểu phanh này chính là khả năng bám mặt đường khá tốt sẽ hỗ trợ cho các bác tài khi gặp phải các tình huống cần phanh gấp trên đường.

TIỆN NGHI CHENGLONG M3 THÙNG MUI BẠT 8.2 TẤN

Cabin chính là không gian riêng để cánh tài xế thực hiện nhiệm vụ của mình. Vì tính chất công việc họ phải ngồi rất lâu nên cabin thoải mái là yếu tố quan trọng hàng đầu. Chính vì thế cabin Chenglong M3 thùng mui bạt 8.2 tấn được thiết kế bằng những chiếc ghế mềm, rộng rãi và thoải mái nhất có thể.

Không gian Cabin Chenglong M3

Ngoài ra, cabin Chenglong M3 thùng mui bạt 8.2 tấn còn là nơi để lái xe nghỉ ngơi, giải trí sau một khoảng thời gian làm việc mệt mỏi. Đây là nơi giúp họ nạp thêm năng lượng để có thể tiếp tục hoàn thành công việc một cách tốt nhất. Ngoài các thiết bị giải trí như hệ thống âm thanh, màn hình giải trí thì ghế lái phải còn có thể điều chỉnh độ cao phù hợp với thể trạng, cân nặng, chiều cao nhất định của từng tài xế.

Giường nằm Cabin Chenglong M3

THÔNG SỐ KỸ THUẬT CHENGLONG MUI BẠT 8.2 TẤN THÙNG DÀI 9.9 M

CHENGLONG M3

Thông số chung xe tải mui bạt Chenglong 8.2 tấn

   
7605
4130
3475
8200
3
16000
12125 x 2500 x 3680
mm 9900 x 2308 x 810/2150
2046/1860
2
4 x 2

Động cơ xe tải mui bạt Chenglong 8.2 tấn

   
YC6JA200-50
6870
 (Kw)/rpm 200(147)/2200
Mô men xoắn cực đại Nm/rpm 800/1200-1800

xe tải mui bạt Chenglong 8.2 tấn

   
10.00R20

xe tải mui bạt Chenglong 8.2 tấn

 
Phanh đỗ  

xe tải mui bạt Chenglong 8.2 tấn

 
   

QUY CÁCH THÙNG MUI BẠT CHENGLONG 8.2 TẤN

Đà dọc Thép đúc U140 x 55
Đà ngang Thép đúc U100 x 45
Ốp biên Thép chấn hình
Sàn thùng Tôn hoặc Inox (Phẳng hoặc dập sóng)
Trụ hông thùng Trụ đầu và cuối U120, trụ giữa U140
Khung xương hông Hộp 40 x 40
Vách trước Hộp 40 x 40. Ốp vách trong tole kẽm
Bửng hông + sau 09 bửng Inox
Khung cửa sau Hộp 40 x 20 không ốp vách, bản lề tay khoá cửa bàng thép mạ
Khung kèo Thép hộp 40 x 40, kèo tuýp Ø27
Lót đà dọc thùng Cao su bố
Vè sau inox430
Cảng hông + Cảng sau Sắt hộp

GIÁ XE CHENGLONG M3 THÙNG MUI BẠT 8.2 TẤN

BẢNG GIÁ XE TẢI MUI BẠT CHENGLONG M3 8200KG

HÀNG HOÁ
(1)
SỐ LƯỢNG
(2)
ĐƠN GIÁ
(3)
THÀNH TIỀN
(4)=(3)x(2)
Ô Tô Tải Mui Bạt:
 - Nhãn hiệu: Chenglong
 - Số loại: LZ5185XXYM3ABT
 - Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng)
     - Công suất (Hp/rpm): 200/2200
     - Mô men xoắn (Nm/rpm): 800/1200-1800
     - Tiêu chuẩn khí thải: Euro 5
 - Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 8.200
 - Số chỗ ngồi : 03
 - Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9.900 x 2.380 x 810/2.150
 - Màu: Bạc
 - SX năm 2022; Mới 100%
 - Nhập khẩu: Trung Quốc
 - Bảo hành: 12 tháng hoặc 80.000 km
 - Trang bị theo xe: Máy lạnh, MP3, Kính cửa chỉnh điện.
 - Thời gian giao xe: Trong vòng 07 ngày
 - Địa điểm giao xe: Bên mua
 - Thùng xe: Không trang bị bạt.
1    

Bảng dự toán vay mua Xe Tải Chenglong M3 8.2 Tấn Thùng Mui Bạt 9.9m trả góp

Số tiền vay 70% Tương đương 700,000,000
Thời gian vay 5 năm Tương đương 60 tháng
Lãi suất 10.5%/năm Tương đương 0.875%/tháng
Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
1700,000,000 11,666,6676,125,000 17,791,667688,333,333
2688,333,333 11,666,6676,022,917 17,689,583676,666,667
3676,666,667 11,666,6675,920,833 17,587,500665,000,000
4665,000,000 11,666,6675,818,750 17,485,417653,333,333
5653,333,333 11,666,6675,716,667 17,383,333641,666,667
6641,666,667 11,666,6675,614,583 17,281,250630,000,000
7630,000,000 11,666,6675,512,500 17,179,167618,333,333
8618,333,333 11,666,6675,410,417 17,077,083606,666,667
9606,666,667 11,666,6675,308,333 16,975,000595,000,000
10595,000,000 11,666,6675,206,250 16,872,917583,333,333
11583,333,333 11,666,6675,104,167 16,770,833571,666,667
12571,666,667 11,666,6675,002,083 16,668,750560,000,000
13560,000,000 11,666,6674,900,000 16,566,667548,333,333
14548,333,333 11,666,6674,797,917 16,464,583536,666,667
15536,666,667 11,666,6674,695,833 16,362,500525,000,000
16525,000,000 11,666,6674,593,750 16,260,417513,333,333
17513,333,333 11,666,6674,491,667 16,158,333501,666,667
18501,666,667 11,666,6674,389,583 16,056,250490,000,000
19490,000,000 11,666,6674,287,500 15,954,167478,333,333
20478,333,333 11,666,6674,185,417 15,852,083466,666,667
21466,666,667 11,666,6674,083,333 15,750,000455,000,000
22455,000,000 11,666,6673,981,250 15,647,917443,333,333
23443,333,333 11,666,6673,879,167 15,545,833431,666,667
24431,666,667 11,666,6673,777,083 15,443,750420,000,000
25420,000,000 11,666,6673,675,000 15,341,667408,333,333
26408,333,333 11,666,6673,572,917 15,239,583396,666,667
27396,666,667 11,666,6673,470,833 15,137,500385,000,000
28385,000,000 11,666,6673,368,750 15,035,417373,333,333
29373,333,333 11,666,6673,266,667 14,933,333361,666,667
30361,666,667 11,666,6673,164,583 14,831,250350,000,000
31350,000,000 11,666,6673,062,500 14,729,167338,333,333
32338,333,333 11,666,6672,960,417 14,627,083326,666,667
33326,666,667 11,666,6672,858,333 14,525,000315,000,000
34315,000,000 11,666,6672,756,250 14,422,917303,333,333
35303,333,333 11,666,6672,654,167 14,320,833291,666,667
36291,666,667 11,666,6672,552,083 14,218,750280,000,000
37280,000,000 11,666,6672,450,000 14,116,667268,333,333
38268,333,333 11,666,6672,347,917 14,014,583256,666,667
39256,666,667 11,666,6672,245,833 13,912,500245,000,000
40245,000,000 11,666,6672,143,750 13,810,417233,333,333
41233,333,333 11,666,6672,041,667 13,708,333221,666,667
42221,666,667 11,666,6671,939,583 13,606,250210,000,000
43210,000,000 11,666,6671,837,500 13,504,167198,333,333
44198,333,333 11,666,6671,735,417 13,402,083186,666,667
45186,666,667 11,666,6671,633,333 13,300,000175,000,000
46175,000,000 11,666,6671,531,250 13,197,917163,333,333
47163,333,333 11,666,6671,429,167 13,095,833151,666,667
48151,666,667 11,666,6671,327,083 12,993,750140,000,000
49140,000,000 11,666,6671,225,000 12,891,667128,333,333
50128,333,333 11,666,6671,122,917 12,789,583116,666,667
51116,666,667 11,666,6671,020,833 12,687,500105,000,000
52105,000,000 11,666,667918,750 12,585,41793,333,333
5393,333,333 11,666,667816,667 12,483,33381,666,667
5481,666,667 11,666,667714,583 12,381,25070,000,000
5570,000,000 11,666,667612,500 12,279,16758,333,333
5658,333,333 11,666,667510,417 12,177,08346,666,667
5746,666,667 11,666,667408,333 12,075,00035,000,000
5835,000,000 11,666,667306,250 11,972,91723,333,333
5923,333,333 11,666,667204,167 11,870,83311,666,667
6011,666,667 11,666,667102,083 11,768,7500
xem thêm
.
Trở lên trên