• XE TẢI MUI BẠT 15 TẤN UD TRUCKS CDE 280 HP

    XE TẢI MUI BẠT 15 TẤN UD TRUCKS CDE 280 HP

    Kích thước tổng thể (mm): 11500 x 2500 x 3600

    Kích thước lòng thùng (mm): 9100 x 2350 x 760/2150

    Tự trọng bản thân (kg): 9370

    Tổng trọng tải (kg): 24000

    Tải trọng cho phéo tham gia giao thông (kg): 14500

    Số chỗ ngồi: 02 Người

    Động cơ: GH8E 280 EC06

    Tiêu chuẩn khí thải: Euro IV

    Dung tích xy lanh (cc): 7698

    Công suất cực đại (Hp/rpm): 280/2200

    Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 1050/1800

    Tư vấn sản phẩm

TỔNG QUAN XE TẢI MUI BẠT 14.5 TẤN UD TRUCKS CDE 280

Xe tải mui bạt 15 tấn UD Trucks CDE 280 được tính toán, thiết kế, đóng mới phù hợp tiêu chuẩn Việt Nam.

Xe tải mui bạt 15 tấn UD Trucks CDE 280

XE SÁT XI UD TRUCKS CDE 280

Là dòng xe đáp ứng được yêu cầu cao dành cho dòng Xe Tải Nặng như tính toán đến yếu tố môi trường và sự tuyệt vời về độ bền. Đặc biệt đây là dòng xe vượt trội vể khả năng vận tải, điều này đồng nghĩa với việc tăng lợi nhuận vận tải đem lại hiệu quả kinh tế cao. Dòng Xe Tải Nặng đáp ứng nhu cầu cao nhất của nhà vận tải chuyên nghiệp được tập trung vào các tính năng và lợi ích giúp doanh nghiệp của bạn phát triển. Các lợi ích như năng suất cao hơn, kéo dài thời gian hoạt động và tiết nhiên liệu. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan.

THÙNG XE UD TRUCKS CDE 280

Kích thước lòng thùng hàng (D x R x C) 9100 x 2350 x 760/2150 mm, được đóng mới hoàn toàn. Chất lượng thùng mui bạt được kiểm soát nghiêm ngặt đảm bảo đưa đến Khách Hàng một sản phẩm thùng mui bạt bền bỉ và phù hợp với mọi điều kiện vận hành tại Việt Nam.

Các sản phẩm thùng mui bạt gồm: Thùng Nhôm hộp, Thùng Inox, Thùng Sắt và đóng thùng theo yêu cầu Khách hàng.

NGOẠI THẤT XE TẢI MUI BẠT 14.5 TẤN UD TRUCKS CDE 280

Được thiết kế hiện đại, năng động mang phong cách UD đem lại những giá trị khác biệt cho người sử dụng.

Kính chắn gió rộng, 4 gương chiếu hậu bên tài và bên phụ, gương tròn đầu cabin và gương soi lốp bên phụ giúp tài xế mở rộng tầm quan sát cho một hành trình an toàn và hiệu quả.

Hình ảnh ngoại thất xe tải mui bạt 14.5 tấn UD Trucks CDE 280 Hình ảnh ngoại thất xe tải mui bạt 14.5 tấn UD Trucks CDE 280 Hình ảnh ngoại thất xe tải mui bạt 14.5 tấn UD Trucks CDE 280
Hình ảnh ngoại thất xe tải mui bạt 14.5 tấn UD Trucks CDE 280 Hình ảnh ngoại thất xe tải mui bạt 14.5 tấn UD Trucks CDE 280 Hình ảnh ngoại thất xe tải mui bạt 14.5 tấn UD Trucks CDE 280

Hình ảnh ngoại thất xe tải mui bạt 14.5 tấn UD Trucks CDE 280

NỘI THẤT XE TẢI MUI BẠT 14.5 TẤN UD TRUCKS CDE 280

Không gian Cabin xe tải UD Quester CDE 280 làm giảm sự mệt mỏi của tài xế khi vận hành dẫn đến việc lái xe an toàn hơn và tiết kiệm nhiên liệu hơn. Các nút điều khiển và công tắc quan trọng nhất nằm trong tầm tay người lái, được đánh dấu rõ ràng và dễ nhận biết giúp tăng độ an toàn trên đường.

Không gian Cabin xe tải UD Quester CDE 280Không gian Cabin xe tải UD Quester CDE 280

ĐỘNG CƠ XE TẢI MUI BẠT 14.5 TẤN UD TRUCKS CDE 280

Động cơ GH8E 280 EC06 của UD Trucks đã tạo được tiếng vang tốt về hiệu suất và mức tiêu thụ nhiên liệu. Dung tích xy lanh (cc): 7698. Công suất cực đại (Hp/rpm): 280/2200. Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 1050/1800.

Động cơ GH8E 280 EC06Động cơ GH8E 280 EC06

HIỆU SUẤT XE TẢI MUI BẠT 14.5 TẤN UD TRUCKS CDE 280

Với thể tích thùng hàng lên đến 46 khối, tải trọng cho phép tham gia giao thông 14500 kg đáp ứng mọi nhu cầu chuyên chở hàng hóa đối với dòng xe tải hạng nặng.

HIỆU SUẤT XE TẢI MUI BẠT 14.5 TẤN UD TRUCKS CDE 280

KHẢ NĂNG VẬN HÀNH XE TẢI MUI BẠT 14.5 TẤN UD TRUCKS CDE 280

Khung gầm của UD Quester CDE 280 cứng cáp và độ an toàn, trong khi cabin được gia cố theo các tiêu chuẩn nghiêm ngặt về độ lệch, va chạm, độ bền và được thiết kế để đáp ứng các yêu cầu an toàn của Nhật Bản.

Khung gầm UD Quester CDE 280

TRANG BỊ AN TOÀN XE TẢI MUI BẠT 14.5 TẤN UD TRUCKS CDE 280

Phanh Tang trống / Khí nén Hệ thống chống bó phanh ABS Phanh hãm đổ đèo, dốc
Dây đai 3 điểm Thanh chống lật phía trước Còi báo lùi

TIỆN NGHI XE TẢI MUI BẠT 14.5 TẤN UD TRUCKS CDE 280

02 tấm che nắng cho tài xế & phụ xế Kính chỉnh điện & Khóa cửa trung tâm Máy điều hòa
Hệ thống gió và sưởi Kính USB-MP3, AM-FM radio Mồi thuốc

THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE TẢI MUI BẠT 14.5 TẤN UD TRUCKS CDE 280

UD QUESTER CDE 280

THÔNG SỐ CHUNG XE TẢI MUI BẠT 14.5 TẤN UD TRUCKS CDE 280

   
9370
4370
5000
14500
24000
11500 x 2500 x 3600
mm 9100 x 2350 x 760/2150
2026/1835
6 x 2

Động cơ 

   
GH8E 280 EC06
HP (Kw)/rpm 280(206)/2200
Mô men xoắn cực đại Nm/rpm 1050/1800

   
11.00R20

 
Phanh đỗ  

 
   

QUY CÁCH THÙNG MUI BẠT XE UD TRUCKS CDE 280

Đà dọc Thép đúc U140 x 55
Đà ngang Thép đúc U100 x 45
Ốp biên Inox 430 chấn hình
Sàn thùng Tôn hoặc Inox (Phẳng hoặc dập sóng)
Trụ hông thùng Trụ đầu và cuối U120, trụ giữa U140
Khung xương hông Hộp 40 x 40
Vách trước Hộp 40 x4 0. Ốp vách trong tole kẽm
Bửng hông + sau 09 bửng (Nhôm đúc định hình hoặc Inox), bản lề tay khoá bằng inox
Khung cửa sau Hộp 40 x2 0 không ốp vách, bản lề tay khoá cửa bàng thép mạ
Khung kèo Thép hộp 40 x 40, kèo tuýp Ø27
Lót đà dọc thùng Cao su bố
Vè sau inox430
Cảng hông + Cảng sau Inox uống định hình

GIÁ XE TẢI MUI BẠT 14.5 TẤN UD TRUCKS CDE 280

HÀNG HOÁ SỐ LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Ô TÔ TẢI (CÓ MUI):
 - Nhãn hiệu: UD TRUCKS
 - Số loại: CDE 280
 - Công suất (Hp/rpm): 280/2200
 - Mô men xoắn (Nm/rpm): 1050/1800
 - Tổng trọng tải (kg): 24.000
 - Tải trọng (kg): 14.500
 - Kích thước tổng thể (mm): 11.500x2.500x3.600
 - Kích thước lòng thùng (mm): 9.100x2.350x2.150
 - Số chỗ ngồi : 02
 - Màu: Trắng
 - SX năm 2021; Mới 100%
 - Nhập khẩu: Thái Lan
 - Bảo hành: 2 năm hoặc 300.000 km
 - Trang bị theo xe: Máy lạnh, MP3 + Radio, Kính cửa chỉnh điện.
1 1,770,000,000

CHI PHÍ ĐĂNG KÝ, ĐĂNG KIỂM XE TẢI MUI BẠT 14.5 TẤN UD TRUCKS CDE 280

NỘI DUNG SỐ LƯỢNG ĐƠN GIÁ
Thuế trước bạ 2% 1 35,400,000
Phí bảo trì đường bộ 1 năm 1 8,640,000
Bảo hiểm TNDS 1 năm 1 3,200,000
Định vị + Phù hiệu xe 1 năm 1 2,500,000
Lệ phí biển số 1 500,000
Lệ phí đăng kiểm 1 340,000
Phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm 1 3,000,000
CỘNG 53,580,000

Bảng dự toán vay mua XE TẢI MUI BẠT 15 TẤN UD TRUCKS CDE 280 HP trả góp

Số tiền vay 70% Tương đương 1,239,000,000
Thời gian vay 5 năm Tương đương 60 tháng
Lãi suất 10.5%/năm Tương đương 0.875%/tháng
Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
11,239,000,000 20,650,00010,841,250 31,491,2501,218,350,000
21,218,350,000 20,650,00010,660,563 31,310,5631,197,700,000
31,197,700,000 20,650,00010,479,875 31,129,8751,177,050,000
41,177,050,000 20,650,00010,299,188 30,949,1881,156,400,000
51,156,400,000 20,650,00010,118,500 30,768,5001,135,750,000
61,135,750,000 20,650,0009,937,813 30,587,8131,115,100,000
71,115,100,000 20,650,0009,757,125 30,407,1251,094,450,000
81,094,450,000 20,650,0009,576,438 30,226,4381,073,800,000
91,073,800,000 20,650,0009,395,750 30,045,7501,053,150,000
101,053,150,000 20,650,0009,215,063 29,865,0631,032,500,000
111,032,500,000 20,650,0009,034,375 29,684,3751,011,850,000
121,011,850,000 20,650,0008,853,688 29,503,688991,200,000
13991,200,000 20,650,0008,673,000 29,323,000970,550,000
14970,550,000 20,650,0008,492,313 29,142,313949,900,000
15949,900,000 20,650,0008,311,625 28,961,625929,250,000
16929,250,000 20,650,0008,130,938 28,780,938908,600,000
17908,600,000 20,650,0007,950,250 28,600,250887,950,000
18887,950,000 20,650,0007,769,563 28,419,563867,300,000
19867,300,000 20,650,0007,588,875 28,238,875846,650,000
20846,650,000 20,650,0007,408,188 28,058,188826,000,000
21826,000,000 20,650,0007,227,500 27,877,500805,350,000
22805,350,000 20,650,0007,046,813 27,696,813784,700,000
23784,700,000 20,650,0006,866,125 27,516,125764,050,000
24764,050,000 20,650,0006,685,438 27,335,438743,400,000
25743,400,000 20,650,0006,504,750 27,154,750722,750,000
26722,750,000 20,650,0006,324,063 26,974,063702,100,000
27702,100,000 20,650,0006,143,375 26,793,375681,450,000
28681,450,000 20,650,0005,962,688 26,612,688660,800,000
29660,800,000 20,650,0005,782,000 26,432,000640,150,000
30640,150,000 20,650,0005,601,313 26,251,313619,500,000
31619,500,000 20,650,0005,420,625 26,070,625598,850,000
32598,850,000 20,650,0005,239,938 25,889,938578,200,000
33578,200,000 20,650,0005,059,250 25,709,250557,550,000
34557,550,000 20,650,0004,878,563 25,528,563536,900,000
35536,900,000 20,650,0004,697,875 25,347,875516,250,000
36516,250,000 20,650,0004,517,188 25,167,188495,600,000
37495,600,000 20,650,0004,336,500 24,986,500474,950,000
38474,950,000 20,650,0004,155,813 24,805,813454,300,000
39454,300,000 20,650,0003,975,125 24,625,125433,650,000
40433,650,000 20,650,0003,794,438 24,444,438413,000,000
41413,000,000 20,650,0003,613,750 24,263,750392,350,000
42392,350,000 20,650,0003,433,063 24,083,063371,700,000
43371,700,000 20,650,0003,252,375 23,902,375351,050,000
44351,050,000 20,650,0003,071,688 23,721,688330,400,000
45330,400,000 20,650,0002,891,000 23,541,000309,750,000
46309,750,000 20,650,0002,710,313 23,360,313289,100,000
47289,100,000 20,650,0002,529,625 23,179,625268,450,000
48268,450,000 20,650,0002,348,938 22,998,938247,800,000
49247,800,000 20,650,0002,168,250 22,818,250227,150,000
50227,150,000 20,650,0001,987,563 22,637,563206,500,000
51206,500,000 20,650,0001,806,875 22,456,875185,850,000
52185,850,000 20,650,0001,626,188 22,276,188165,200,000
53165,200,000 20,650,0001,445,500 22,095,500144,550,000
54144,550,000 20,650,0001,264,813 21,914,813123,900,000
55123,900,000 20,650,0001,084,125 21,734,125103,250,000
56103,250,000 20,650,000903,438 21,553,43882,600,000
5782,600,000 20,650,000722,750 21,372,75061,950,000
5861,950,000 20,650,000542,063 21,192,06341,300,000
5941,300,000 20,650,000361,375 21,011,37520,650,000
6020,650,000 20,650,000180,688 20,830,6880
xem thêm
.
Trở lên trên