Giá Lăn Bánh Xe Tải Chenglong 8 Tấn

Giá Lăn Bánh Xe Tải Chenglong 8 Tấn

Ngày đăng: 28/04/2026 02:41 PM

    Giá Lăn Bánh Xe Tải Chenglong 8 Tấn Rẻ Nhất Thị Trường

    Giá lăn bánh Chenglong 8 tấn đang cực kỳ cạnh tranh, tự hào là mức giá rẻ nhất thị trường năm. Sở hữu ngay dòng xe tải bền bỉ này với hàng loạt chương trình khuyến mãi hấp dẫn: tặng gói bảo dưỡng miễn phí. Liên hệ ngay để nhận báo giá ưu đãi nhất!

    Chenglong M3 4 Máy 200Hp 8 Tấn Thùng Dài 9m7 - 9m9

    Giá Lăn Bánh Chenglong M3 4 Máy 200Hp 8.2 Tấn Thùng Mui Bạt 9m9

    Giá Lăn Bánh Chenglong M3 4 Máy 200Hp 8.1 Tấn Mui Bạt Bửng Nhôm 9m9

     

     

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 8200

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2370 x 2518

    Động cơ: YC4EG200-50 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2500; Euro: 5

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 8065

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2370 x 2510

    Động cơ: YC4EG200-50 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2500; Euro: 5

     

    Giá Lăn Bánh Chenglong M3 4 Máy 200Hp 7.8 Tấn Kín Cont 1 Cửa Hông 9m9

    Giá Lăn Bánh Chenglong M3 4 Máy 200Hp 7.6 Tấn Kín Cont 3 Cửa Hông 9m9

     

     

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7800

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2420 x 2515

    Động cơ: YC4EG200-50 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2500; Euro: 5

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7600

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2420 x 2510

    Động cơ: YC4EG200-50 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2500; Euro: 5

     

    Giá Lăn bánh Chenglong M3 4 Máy 200Hp 7 Tấn Thùng Đông Lạnh 9m9

    Giá Lăn Bánh Chenglong M3 4 Máy 200Hp 7.1 Tấn Kín Cont Bửng Nâng 9m7

     

     

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.6xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7000

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9990 x 2380 x 2500

    Động cơ: YC4EG200-50 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2500; Euro: 5

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.1xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7200

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9700 x 2420 x 2515

    Động cơ: YC4EG200-50 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2500; Euro: 5

    Chenglong M3 6 Máy 200Hp 8 Tấn Thùng Dài 8m2 - 8m3

    Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 8.5 Tấn Thùng Mui Bạt 8m3

    Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 8.4 Tấn Mui Bạt Bửng Nhôm 8m2

     

     

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 8500

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 8300 x 2360 x 2515

    Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 8500

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 8200 x 2370 x 2510

    Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5

     

    Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 8 Tấn Kín Cont 2 Cửa Hông 8m3

    Giá lăn bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 7 Tấn Kín Cont Cánh Dơi 8m3

     

     

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 8000

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 8300 x 2420 x 2495

    Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.1xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7000

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 8300 x 2350 x 2515

    Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5

     

    Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 7.4 Tấn Thùng Đông Lạnh 8m3

    Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 8.8 Tấn Thùng Lửng 8m3

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.6xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7400

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 8275 x 2330 x 2495

    Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 8800

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 8300 x 2360 x 650

    Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5

    Chenglong M3 6 Máy 200Hp 8 Tấn Thùng Dài 9m6 - 9m9

    Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 8.2 Tấn Thùng Mui Bạt 9m9

    Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 7.9 Tấn Mui Bạt Bửng Nhôm 9m9

       

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 8200

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2370 x 2518

    Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.1xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7900

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2370 x 2510

    Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5

     

    Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 7.1 Tấn Kín Cont 3 Cửa Hông 9m9

    Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 7 Tấn Kín Cont 1 Cửa Hông Bửng Nâng 9m7

       

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.1xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7050

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2420 x 2505

    Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.1xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7000

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9720 x 2420 x 2505

    Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5

     

    Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 6.7 Tấn Kín Cont Cánh Dơi 9m6

    Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 6.4 Tấn Chở Mô Tô Xe Máy 9m9

       

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.2xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 6700

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9600 x 2360 x 2505

    Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.1xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 6400

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9840 x 2380 x 2510

    Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5

     

    Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 8.5 Tấn Thùng Lửng 9m9

     
       

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7800

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9860 x 2360 x 650

    Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5

     

    Chenglong H5 4 Máy 240Hp 8 Tấn Thùng Dài 9m9

    Giá Lăn Bánh Chenglong H5 4 Máy 240Hp 8.3 Tấn Thùng Mui Bạt 9m9

     Giá Lăn Bánh Chenglong H5 4 Máy 240Hp 7.8 Tấn Kín Cont 3 Cửa Hông 9m9

       

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 8250

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2360 x 2530

    Động cơ: YCS04240-50 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 240/230; Euro: 5

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.1xx.000000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7750

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2420 x 2.530

    Động cơ: YCS04240-50 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 240/230; Euro: 5

    Chenglong H5 6 Máy 245Hp 8 Tấn Thùng Dài 9m9

     Giá Lăn Bánh Chenglong H5 6 Máy 245Hp 8.2 Tấn Thùng Mui Bạt 9m9

    Giá Lăn Bánh Chenglong H5 6 Máy 245Hp 7.7 Tấn Kín Cont 3 Cửa Hông 9m9

       

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.1xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 8200

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2360 x 2530

    Động cơ: YCS06245-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 245/230; Euro: 5

    Giá lăn bánh tạm tính: 1.1xx.000.000 vnđ

    Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7700

    Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2420 x 2530

    Động cơ: YCS06245-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 245/230; Euro: 5

    Liên Hệ Nhận Báo Giá Chi Tiết Xe Tải Chenglong 8 Tấn

    Khu Vực Miền Bắc: Trung Tâm Bán Hàng Và Dịch Vụ Tại TP. Hà Nội.

    Khu Vực Miền Trung: Trung Tâm Bán Hàng Và Dịch Vụ Tại TP. Đà Nẵng.

    Khu Vực Miền Nam: Trung Tâm Bán Hàng Và Dịch Vụ Tại TP. Hồ Chí Minh

    Hotline: 0911 003 845

    Email: xtmauto@gmail.com

    Website: https://xethuongmai.vn/ 

    Trung Tâm Bảo Hành Và Sửa Chữa Xe Tải Chenglong Toàn Quốc

    Trung Tâm Địa Chỉ
    Trung tâm 4S Hưng Yên Km 18+600 Quốc lộ 5, Thôn Tuấn Dị, Xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên
    Trung tâm 4S Lạng Sơn Mặt đường Quốc lộ 1A, Khối Phai Ruốc, Phường Đông Kinh, TP Lạng Sơn 
    Trung tâm 4S Mê Linh Khu đô thị Hà Phong, Xã Mê Linh, TP Hà Nội
    Trung tâm 3S Hải Phòng Bãi Traco Đình Vũ, Đường 356, Km2+100, Phường Đông Hải ,Thành Phố Hải Phòng
    Trung tâm 4S Vĩnh Phúc Quốc lộ 2, Cụm kinh tế Hội Thịnh, xã Hội Thịnh, Tỉnh Phú Thọ
    Trung tâm 4S Thái Nguyên Số 1423, Tổ 13, Phường Tích Lương, Tỉnh Thái Nguyên
    Trung tâm 4S Nghệ An QL1A, Xóm Bắc Kim Hòa, xã Trung Lộc, tỉnh Nghệ An
    Trung tâm 4S Hà Tĩnh Vòng Xuyến Thạch Long, Xã Thạch Hà, Hà Tĩnh
    Trung tâm 4S Đà Nẵng Cầu Quá Giáng, QL1A, Thôn Cồn Mong,  P. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng
    Trung tâm 3S Quảng Ngãi Tổ 8, Lý Thường Kiệt, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi
    Trung tâm 3S Gia Lai 1101 Võ Nguyên Giáp, Phường Hội Phú, Tỉnh Gia Lai
    Trung tâm 3S Đắk Nông Thôn 6, Xã Kiến Đức, Tỉnh Lâm Đồng
    Trung tâm 3S Bình Dương Số 359 đường Mỹ Phước-Tân Vạn, Khu 5, Phường Chánh Hiệp, TP Hồ Chí Minh
    Trung tâm 4S Đồng Nai 18A, Đường 2A, KCN Biên Hòa 2, Phường Trấn Biên, Đồng Nai
    Trung tâm 4S Củ Chi Lô A - A1, Đuong D4, KCN Tân Phú Trung, Xã Củ Chi, TP HCM
    Trung tâm 3S Mỹ Xuân Km2 đường Mỹ Xuân Ngãi Giao, Mỹ Xuân, TP. Hồ Chí Minh
    Trung tâm 3S Cần Thơ Trạm dừng chân Cầu Cần Thơ, QL1A, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ
    Trung tâm 3S Đồng Tháp QL80, Tân Dương, Đồng Tháp

    Trong ngành vận tải, thời gian là vàng bạc. Thấu hiểu điều đó, hệ thống Trung Tâm Bảo Hành và Sửa Chữa Xe Tải Chenglong Toàn Quốc được thiết lập với mục tiêu duy nhất: Đảm bảo những "mãnh hổ" Chenglong luôn trong trạng thái vận hành hoàn hảo nhất, tối ưu hóa lợi nhuận cho chủ xe.

    Mạng Lưới Phủ Khắp – Hỗ Trợ Tức Thì

    Với hệ thống trạm dịch vụ ủy quyền trải dài từ Bắc chí Nam, Chenglong cam kết đồng hành cùng tài xế trên mọi cung đường. Dù bạn đang vượt đèo tại Tây Bắc hay vận chuyển hàng hóa tại miền Tây sông nước, dịch vụ hậu mãi của Chenglong luôn sẵn sàng ứng cứu và hỗ trợ kỹ thuật 24/7.

    Dịch Vụ Chuyên Nghiệp & Phụ Tùng Chính Hãng

    Tại các trung tâm bảo hành, chúng tôi cung cấp danh mục dịch vụ toàn diện:

    • Bảo dưỡng định kỳ: Kiểm tra thay dầu, lọc gió, hệ thống phanh theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt của nhà máy.

    • Sửa chữa chuyên sâu: Khắc phục các sự cố về động cơ, hộp số, hệ thống điện và khí nén bằng trang thiết bị chẩn đoán hiện đại.

    • Phụ tùng chính phẩm: 100% linh kiện thay thế là hàng chính hãng, có tem nhãn và chế độ bảo hành rõ ràng, giúp kéo dài tuổi thọ xe.

    Đội Ngũ Kỹ Thuật Viên Tận Tâm

    Sức mạnh cốt lõi của trung tâm nằm ở đội ngũ kỹ sư và thợ máy được đào tạo bài bản bởi các chuyên gia Chenglong. Với tay nghề cao và thái độ phục vụ chuyên nghiệp, mọi vấn đề kỹ thuật đều được xử lý nhanh chóng, chính xác, giúp xe sớm trở lại đường đua. Cam kết của chúng tôi: "Dịch vụ tận tâm – Chất lượng hàng đầu – Đồng hành bền vững."

    Đến với Trung Tâm Bảo Hành Chenglong, quý khách không chỉ nhận được một dịch vụ sửa chữa, mà còn nhận được sự an tâm tuyệt đối. Chúng tôi tự hào là hậu phương vững chắc, giúp mỗi chuyến hàng của bạn luôn đi đến nơi, về đến chốn an toàn và hiệu quả.

    Xem Thông Số Kỹ Thuật Chenglong M3 200Hp 8 Tấn Clik VÀO ĐÂY

    Yêu cầu báo giá