Giá Lăn Bánh Xe Tải Chenglong 8 Tấn
Giá Lăn Bánh Xe Tải Chenglong 8 Tấn Rẻ Nhất Thị Trường
Giá lăn bánh Chenglong 8 tấn đang cực kỳ cạnh tranh, tự hào là mức giá rẻ nhất thị trường năm. Sở hữu ngay dòng xe tải bền bỉ này với hàng loạt chương trình khuyến mãi hấp dẫn: tặng gói bảo dưỡng miễn phí. Liên hệ ngay để nhận báo giá ưu đãi nhất!
Chenglong M3 4 Máy 200Hp 8 Tấn Thùng Dài 9m7 - 9m9
Giá Lăn Bánh Chenglong M3 4 Máy 200Hp 8.2 Tấn Thùng Mui Bạt 9m9 |
Giá Lăn Bánh Chenglong M3 4 Máy 200Hp 8.1 Tấn Mui Bạt Bửng Nhôm 9m9 |
|
|
|
|
Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 8200 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2370 x 2518 Động cơ: YC4EG200-50 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2500; Euro: 5 |
Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 8065 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2370 x 2510 Động cơ: YC4EG200-50 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2500; Euro: 5 |
Giá Lăn Bánh Chenglong M3 4 Máy 200Hp 7.8 Tấn Kín Cont 1 Cửa Hông 9m9 |
Giá Lăn Bánh Chenglong M3 4 Máy 200Hp 7.6 Tấn Kín Cont 3 Cửa Hông 9m9 |
|
|
|
|
Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7800 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2420 x 2515 Động cơ: YC4EG200-50 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2500; Euro: 5 |
Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7600 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2420 x 2510 Động cơ: YC4EG200-50 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2500; Euro: 5 |
Giá Lăn bánh Chenglong M3 4 Máy 200Hp 7 Tấn Thùng Đông Lạnh 9m9 |
Giá Lăn Bánh Chenglong M3 4 Máy 200Hp 7.1 Tấn Kín Cont Bửng Nâng 9m7 |
|
|
|
|
Giá lăn bánh tạm tính: 1.6xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7000 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9990 x 2380 x 2500 Động cơ: YC4EG200-50 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2500; Euro: 5 |
Giá lăn bánh tạm tính: 1.1xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7200 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9700 x 2420 x 2515 Động cơ: YC4EG200-50 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2500; Euro: 5 |
Chenglong M3 6 Máy 200Hp 8 Tấn Thùng Dài 8m2 - 8m3
Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 8.5 Tấn Thùng Mui Bạt 8m3 |
Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 8.4 Tấn Mui Bạt Bửng Nhôm 8m2 |
|
|
|
|
Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 8500 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 8300 x 2360 x 2515 Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5 |
Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 8500 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 8200 x 2370 x 2510 Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5 |
Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 8 Tấn Kín Cont 2 Cửa Hông 8m3 |
Giá lăn bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 7 Tấn Kín Cont Cánh Dơi 8m3 |
|
|
|
|
Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 8000 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 8300 x 2420 x 2495 Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5 |
Giá lăn bánh tạm tính: 1.1xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7000 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 8300 x 2350 x 2515 Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5 |
Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 7.4 Tấn Thùng Đông Lạnh 8m3 |
Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 8.8 Tấn Thùng Lửng 8m3 |
|
Giá lăn bánh tạm tính: 1.6xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7400 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 8275 x 2330 x 2495 Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5 |
Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 8800 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 8300 x 2360 x 650 Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5 |
Chenglong M3 6 Máy 200Hp 8 Tấn Thùng Dài 9m6 - 9m9
Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 8.2 Tấn Thùng Mui Bạt 9m9 |
Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 7.9 Tấn Mui Bạt Bửng Nhôm 9m9 |
|
Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 8200 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2370 x 2518 Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5 |
Giá lăn bánh tạm tính: 1.1xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7900 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2370 x 2510 Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5 |
Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 7.1 Tấn Kín Cont 3 Cửa Hông 9m9 |
Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 7 Tấn Kín Cont 1 Cửa Hông Bửng Nâng 9m7 |
|
Giá lăn bánh tạm tính: 1.1xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7050 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2420 x 2505 Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5 |
Giá lăn bánh tạm tính: 1.1xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7000 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9720 x 2420 x 2505 Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5 |
Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 6.7 Tấn Kín Cont Cánh Dơi 9m6 |
Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 6.4 Tấn Chở Mô Tô Xe Máy 9m9 |
|
Giá lăn bánh tạm tính: 1.2xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 6700 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9600 x 2360 x 2505 Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5 |
Giá lăn bánh tạm tính: 1.1xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 6400 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9840 x 2380 x 2510 Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5 |
Giá Lăn Bánh Chenglong M3 6 Máy 200Hp 8.5 Tấn Thùng Lửng 9m9 |
|
|
Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7800 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9860 x 2360 x 650 Động cơ: YC6JA200-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 200/2300; Euro: 5 |
Chenglong H5 4 Máy 240Hp 8 Tấn Thùng Dài 9m9
Giá Lăn Bánh Chenglong H5 4 Máy 240Hp 8.3 Tấn Thùng Mui Bạt 9m9 |
Giá Lăn Bánh Chenglong H5 4 Máy 240Hp 7.8 Tấn Kín Cont 3 Cửa Hông 9m9 |
|
Giá lăn bánh tạm tính: 1.0xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 8250 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2360 x 2530 Động cơ: YCS04240-50 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 240/230; Euro: 5 |
Giá lăn bánh tạm tính: 1.1xx.000000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7750 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2420 x 2.530 Động cơ: YCS04240-50 (4 kỳ, 4 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 240/230; Euro: 5 |
Chenglong H5 6 Máy 245Hp 8 Tấn Thùng Dài 9m9
Giá Lăn Bánh Chenglong H5 6 Máy 245Hp 8.2 Tấn Thùng Mui Bạt 9m9 |
Giá Lăn Bánh Chenglong H5 6 Máy 245Hp 7.7 Tấn Kín Cont 3 Cửa Hông 9m9 |
|
Giá lăn bánh tạm tính: 1.1xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 8200 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2360 x 2530 Động cơ: YCS06245-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 245/230; Euro: 5 |
Giá lăn bánh tạm tính: 1.1xx.000.000 vnđ Tải trọng cho phép tham gia giao thông (kg): 7700 Kích thước lòng thùng hàng (mm): 9900 x 2420 x 2530 Động cơ: YCS06245-50 (4 kỳ, 6 xi lanh thẳng hàng); Công suất (Hp/rpm): 245/230; Euro: 5 |
Liên Hệ Nhận Báo Giá Chi Tiết Xe Tải Chenglong 8 Tấn
Khu Vực Miền Bắc: Trung Tâm Bán Hàng Và Dịch Vụ Tại TP. Hà Nội.
Khu Vực Miền Trung: Trung Tâm Bán Hàng Và Dịch Vụ Tại TP. Đà Nẵng.
Khu Vực Miền Nam: Trung Tâm Bán Hàng Và Dịch Vụ Tại TP. Hồ Chí Minh
Hotline: 0911 003 845
Email: xtmauto@gmail.com
Website: https://xethuongmai.vn/
Trung Tâm Bảo Hành Và Sửa Chữa Xe Tải Chenglong Toàn Quốc
| Trung Tâm | Địa Chỉ |
|---|---|
| Trung tâm 4S Hưng Yên | Km 18+600 Quốc lộ 5, Thôn Tuấn Dị, Xã Như Quỳnh, Tỉnh Hưng Yên |
| Trung tâm 4S Lạng Sơn | Mặt đường Quốc lộ 1A, Khối Phai Ruốc, Phường Đông Kinh, TP Lạng Sơn |
| Trung tâm 4S Mê Linh | Khu đô thị Hà Phong, Xã Mê Linh, TP Hà Nội |
| Trung tâm 3S Hải Phòng | Bãi Traco Đình Vũ, Đường 356, Km2+100, Phường Đông Hải ,Thành Phố Hải Phòng |
| Trung tâm 4S Vĩnh Phúc | Quốc lộ 2, Cụm kinh tế Hội Thịnh, xã Hội Thịnh, Tỉnh Phú Thọ |
| Trung tâm 4S Thái Nguyên | Số 1423, Tổ 13, Phường Tích Lương, Tỉnh Thái Nguyên |
| Trung tâm 4S Nghệ An | QL1A, Xóm Bắc Kim Hòa, xã Trung Lộc, tỉnh Nghệ An |
| Trung tâm 4S Hà Tĩnh | Vòng Xuyến Thạch Long, Xã Thạch Hà, Hà Tĩnh |
| Trung tâm 4S Đà Nẵng | Cầu Quá Giáng, QL1A, Thôn Cồn Mong, P. Cẩm Lệ, TP. Đà Nẵng |
| Trung tâm 3S Quảng Ngãi | Tổ 8, Lý Thường Kiệt, Phường Cẩm Thành, Tỉnh Quảng Ngãi |
| Trung tâm 3S Gia Lai | 1101 Võ Nguyên Giáp, Phường Hội Phú, Tỉnh Gia Lai |
| Trung tâm 3S Đắk Nông | Thôn 6, Xã Kiến Đức, Tỉnh Lâm Đồng |
| Trung tâm 3S Bình Dương | Số 359 đường Mỹ Phước-Tân Vạn, Khu 5, Phường Chánh Hiệp, TP Hồ Chí Minh |
| Trung tâm 4S Đồng Nai | 18A, Đường 2A, KCN Biên Hòa 2, Phường Trấn Biên, Đồng Nai |
| Trung tâm 4S Củ Chi | Lô A - A1, Đuong D4, KCN Tân Phú Trung, Xã Củ Chi, TP HCM |
| Trung tâm 3S Mỹ Xuân | Km2 đường Mỹ Xuân Ngãi Giao, Mỹ Xuân, TP. Hồ Chí Minh |
| Trung tâm 3S Cần Thơ | Trạm dừng chân Cầu Cần Thơ, QL1A, Phường Cái Răng, TP Cần Thơ |
| Trung tâm 3S Đồng Tháp | QL80, Tân Dương, Đồng Tháp |
Trong ngành vận tải, thời gian là vàng bạc. Thấu hiểu điều đó, hệ thống Trung Tâm Bảo Hành và Sửa Chữa Xe Tải Chenglong Toàn Quốc được thiết lập với mục tiêu duy nhất: Đảm bảo những "mãnh hổ" Chenglong luôn trong trạng thái vận hành hoàn hảo nhất, tối ưu hóa lợi nhuận cho chủ xe.
Mạng Lưới Phủ Khắp – Hỗ Trợ Tức Thì
Với hệ thống trạm dịch vụ ủy quyền trải dài từ Bắc chí Nam, Chenglong cam kết đồng hành cùng tài xế trên mọi cung đường. Dù bạn đang vượt đèo tại Tây Bắc hay vận chuyển hàng hóa tại miền Tây sông nước, dịch vụ hậu mãi của Chenglong luôn sẵn sàng ứng cứu và hỗ trợ kỹ thuật 24/7.
Dịch Vụ Chuyên Nghiệp & Phụ Tùng Chính Hãng
Tại các trung tâm bảo hành, chúng tôi cung cấp danh mục dịch vụ toàn diện:
-
Bảo dưỡng định kỳ: Kiểm tra thay dầu, lọc gió, hệ thống phanh theo tiêu chuẩn nghiêm ngặt của nhà máy.
-
Sửa chữa chuyên sâu: Khắc phục các sự cố về động cơ, hộp số, hệ thống điện và khí nén bằng trang thiết bị chẩn đoán hiện đại.
-
Phụ tùng chính phẩm: 100% linh kiện thay thế là hàng chính hãng, có tem nhãn và chế độ bảo hành rõ ràng, giúp kéo dài tuổi thọ xe.
Đội Ngũ Kỹ Thuật Viên Tận Tâm
Sức mạnh cốt lõi của trung tâm nằm ở đội ngũ kỹ sư và thợ máy được đào tạo bài bản bởi các chuyên gia Chenglong. Với tay nghề cao và thái độ phục vụ chuyên nghiệp, mọi vấn đề kỹ thuật đều được xử lý nhanh chóng, chính xác, giúp xe sớm trở lại đường đua. Cam kết của chúng tôi: "Dịch vụ tận tâm – Chất lượng hàng đầu – Đồng hành bền vững."
Đến với Trung Tâm Bảo Hành Chenglong, quý khách không chỉ nhận được một dịch vụ sửa chữa, mà còn nhận được sự an tâm tuyệt đối. Chúng tôi tự hào là hậu phương vững chắc, giúp mỗi chuyến hàng của bạn luôn đi đến nơi, về đến chốn an toàn và hiệu quả.
Xem Thông Số Kỹ Thuật Chenglong M3 200Hp 8 Tấn Clik VÀO ĐÂY











