Xe GAZelle Next Limousine 10 Chỗ
Giá lăn bánh,trả góp và thông tin sản phẩm chỉ mang tính chất tham khảo.Quý khách có nhu cầu mua xe vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới:
TỔNG QUAN GAZ LIMOUSINE 10 CHỖ
GAZ LIMOUSINE 10 CHỖ được thiết kế theo phong cách hiện đại, chú trọng đến sự riêng tư cho từng người, đem lại cho hành khách cảm giác thoải mái và đẳng cấp.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE GAZ LIMOUSINE 12 CHỖ
MODEL XE GAZ LIMOUSINE 10 CHỖ |
ĐƠN VỊ |
|
KÍCH THƯỚC XE GAZ LIMOUSINE 10 CHỖ |
|
|
Kích thước tổng thể |
mm |
6414 x 2068 x 2848 |
Vệt bánh trước/sau |
mm |
1750/1560 |
Chiều dài cơ sở |
mm |
3745 |
Khoảng sáng gầm xe |
mm |
160 |
KHỐI LƯỢNG XE GAZ LIMOUSINE 10 CHỖ |
|
|
Khối lượng bản thân |
kg |
2810 |
Khối lượng toàn bộ |
kg |
4150 |
Số chỗ |
|
10 |
ĐỘNG CƠ XE GAZ LIMOUSINE 10 CHỖ |
|
|
Model động cơ xe Gaz Limousine 10 chỗ |
|
|
Loại động cơ |
|
Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, Turbo tăng áp, |
Tiêu chuẩn khí thải |
|
Euro IV |
Dung tích xy lanh |
cc |
2776 |
Công suất cực đại |
Ps/rpm |
150/3400 |
Mô men xoắn cực đại |
Nm/rpm |
330/1800-2600 |
TRUYỀN ĐỘNG XE GAZ LIMOUSINE 10 CHỖ |
|
|
Ly hợp |
|
Đĩa ma sát khô |
Hộp số |
|
Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi |
HỆ THỐNG LÁI GAZ LIMOUSINE 10 CHỖ |
|
Trục vít, trợ lực thủy lực |
HỆ THỐNG PHANH XE GAZ LIMOUSINE 10 CHỖ |
|
Trước 2 phanh đĩa/Sau phanh tang trống. |
Trước |
|
Phanh đĩa |
Sau |
|
Tang trống, thủy lực trợ lực chân không |
HỆ THỐNG TREO XE GAZ LIMOUSINE 10 CHỖ |
|
|
Trước |
|
Độc lập, lò xo xoắn, giảm chấn thủy lực |
Sau |
|
Phụ thuộc lá nhíp, giảm chấn thủy lực |
LỐP XE GAZ LIMOUSINE 10 CHỖ |
|
|
Lốp trước |
|
|
Lốp sau |
|
|
ĐẶC TÍNH XE GAZ LIMOUSINE 10 CHỖ |
|
|
Khả năng leo dốc |
% |
26 |
Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
mm |
6500 |
Tốc độ tối đa |
km/h |
130 |
Thể tích thùng nhiên liệu |
l |
80 |
TRANG BỊ TIÊU CHUẨN GAZ LIMOUSINE 10 CHỖ |
|
|
Hệ thống kiểm soát hành trình xe Gaz Limousine 10 chỗ |
|
Trang bị tiêu chuẩn |
Gương chiếu hậu xe Gaz Limousine 10 chỗ |
|
Có chỉnh điện và sấy |
Điều hòa xe Gaz Limousine 10 chỗ |
|
Trang bị 2 giàn độc lập |