Xe GAZelle Next Citiline 19 Chỗ
Giá lăn bánh,trả góp và thông tin sản phẩm chỉ mang tính chất tham khảo.Quý khách có nhu cầu mua xe vui lòng để lại thông tin theo mẫu bên dưới:
TỔNG QUAN XE GAZ 19 CHỖ
Mẫu xe buýt 19 chỗ ngồi + 1chỗ đứng GAZelle NEXT Citiline của GAZ có đặc tính là chiều dài xe ngắn hơn và chiều rộng thân xe lớn hơn so với các mẫu xe thông thường. Mặc dù có kích thước nhỏ nhưng nó có thể chở tới 19 hành khách, hoàn toàn phù hợp với điều kiện đô thị của Việt Nam.
THÔNG SỐ KỸ THUẬT XE KHÁCH 19 CHỖ
MODEL |
ĐƠN VỊ |
GAZelle Next Citiline |
KÍCH THƯỚC |
|
|
Kích thước tổng thể |
mm |
6088 x 2206 x 2920 |
Vệt bánh trước/sau |
mm |
1750/1560 |
Chiều dài cơ sở |
mm |
3745 |
Khoảng sáng gầm xe |
mm |
170 |
KHỐI LƯỢNG |
|
|
Khối lượng bản thân |
kg |
2960 |
Khối lượng toàn bộ |
kg |
4252 |
Số chỗ |
|
20 (19 chỗ ngồi + 1 chỗ đứng) |
ĐỘNG CƠ |
|
|
Model |
|
Cumin IFS 2.8s4R129 |
Loại động cơ |
|
Diesel, 4 kỳ, 4 xy lanh thẳng hàng, Turbo tăng áp, |
Tiêu chuẩn khí thải |
|
Euro IV |
Dung tích xy lanh |
cc |
2776 |
Công suất cực đại |
Ps/rpm |
121/3200 |
Mô men xoắn cực đại |
Nm/rpm |
295/1600-2700 |
TRUYỀN ĐỘNG |
|
|
Ly hợp |
|
Đĩa ma sát khô |
Hộp số |
|
Cơ khí, 5 số tiến, 1 số lùi |
HỆ THỐNG LÁI |
|
Trục vít, trợ lực thủy lực |
HỆ THỐNG PHANH |
|
Trước 2 phanh đĩa/Sau phanh tang trống. |
Trước |
|
Phanh đĩa |
Sau |
|
Tang trống, thủy lực trợ lực chân không |
HỆ THỐNG TREO |
|
|
Trước |
|
Độc lập, lò xo xoắn, giảm chấn thủy lực |
Sau |
|
Phụ thuộc lá nhíp, giảm chấn thủy lực |
LỐP |
|
|
Trước |
|
185/75R17 |
Sau |
|
Lốp đôi 185/75R17 |
ĐẶC TÍNH |
|
|
Khả năng leo dốc |
% |
25 |
Bán kính quay vòng nhỏ nhất |
mm |
6600 |
Tốc độ tối đa |
km/h |
110 |
Thể tích thùng nhiên liệu |
l |
80 |
TRANG BỊ TIÊU CHUẨN |
|
|
Hệ thống giải trí |
|
DVD tích hợp diều khiển trên vô lăng, có cổng USB |
Điều hòa |
|
Trang bị tiêu chuẩn |