• XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420 HP

    XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420 HP

    Kích thước tổng thể (mm): 7035 x 2480 x 3159

    Tải trọng kéo theo (kg): 39171

    Động cơ: GH11E 420 EC06

    Tiêu chuẩn khí thải: Euro IV

    Công suất cực đại (Hp/rpm): 420/1800

    Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 2040/900-1400

    Tư vấn sản phẩm

TỔNG QUAN XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420

Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD TRUCKS GWE 420 là dòng xe đáp ứng được yêu cầu cao dành cho dòng Xe Tải Nặng như tính toán đến yếu tố môi trường và sự tuyệt vời về độ bền. Đặc biệt đây là dòng xe vượt trội vể khả năng vận tải, điều này đồng nghĩa với việc tăng lợi nhuận vận tải đem lại hiệu quả kinh tế cao. Dòng Xe Tải Nặng đáp ứng nhu cầu cao nhất của nhà vận tải chuyên nghiệp được tập trung vào các tính năng và lợi ích giúp doanh nghiệp của bạn phát triển. Các lợi ích như năng suất cao hơn, kéo dài thời gian hoạt động và tiết nhiên liệu. Xe được nhập khẩu nguyên chiếc từ Thái Lan.

Tổng Quan Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420

Tổng Quan Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420

UD Trucks là nhà sản xuất xe thương mại hàng đầu của Nhật Bản, hoạt động tại hơn 60 quốc gia trên tất cả các châu lục. Tại Việt Nam công ty Nam Hàn Ô Tô là đơn vị là đơn vị duy nhất được UD Trucks uỷ quyền Nhập Khẩu - Phân Phối - Bảo Hành xe UD TRUCKS.

Hình Ảnh Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD TRUCKS GWE 420

Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD TRUCKS GWE 420 Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD TRUCKS GWE 420 Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD TRUCKS GWE 420
Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD TRUCKS GWE 420 Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD TRUCKS GWE 420 Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD TRUCKS GWE 420

NGOẠI THẤT XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420

Thiết Kế Ngoại Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420

Xe Đầu Kéo được thiết kế theo kiểu khí động học giúp giảm lực cản của gió khi chạy đường trường đặc biệt là trên cao tốc,  khi lực cản của gió được loại bỏ một phần thì lượng nhiên liệu tiêu hao cũng sẽ giảm đi đáng kể, ngoài ra Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420 trong quá trình di chuyển tiếng ồn tạo ra cũng được giảm một cách đáng kể.

Phần đầu Cabin Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420 được thiết kế chắc chắn. Gương chiếu hậu, gương tròn, gương soi lốp giúp tài xế mở rộng tầm quan sát cho một hành trình an toàn và hiệu quả.

Kích thước tổng thể Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420 (Dài x Rộng x Cao): 7035 x 2480 x 3160 (mm).

Ga lang Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420 được thiết kế rộng cho phép không khí đi vào hoặc thoát ra dễ dàng để làm mát động cơ.

Ngoại Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420

 

Hình Ảnh Ngoại Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420

Hình Ảnh Ngoại Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Quester GWE 420 Hình Ảnh Ngoại Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Quester GWE 420 Hình Ảnh Ngoại Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Quester GWE 420
Hình Ảnh Ngoại Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Quester GWE 420 Hình Ảnh Ngoại Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Quester GWE 420 Hình Ảnh Ngoại Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Quester GWE 420
Hình Ảnh Ngoại Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Quester GWE 420 Hình Ảnh Ngoại Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Quester GWE 420 Hình Ảnh Ngoại Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Quester GWE 420

 

Trang bị Ngoại Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420

Cụm đèn trước Halogen
Đèn xi nhanh Tuần tự
Đèn sương mù Halogen
Cụm đèn sau Halogen
Đèn Hông Led bên Tài và Phụ
Đèn làm việc Sau Cabin
Gương chiếu hậu ngoài Tài phụ
Gương soi đầu cabin Gương tròn bên phụ
Gương soi lốp Gương bên phụ
Thùng nhiên liệu 315 lít

NỘI THẤT XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420

Thiết Kế Nội Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330

Không gian Cabin Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420 làm giảm sự mệt mỏi của tài xế khi vận hành đường dài dẫn đến việc lái xe an toàn hơn và tiết kiệm nhiên liệu hơn. Các nút điều khiển và công tắc quan trọng nhất nằm trong tầm tay người lái, được đánh dấu rõ ràng và dễ nhận biết giúp tăng độ an toàn trên đường.

Nội Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 330

 

Trang Bị Nội Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420

Tay lái Gật gù
Cụm đồng hồ trung tâm Kỹ thuật số
Khay giữ cốc Chính giữa tài và phụ
Hầm để đồ phía dưới giường
Cốp để đồ Trên tabi trần
Khay để đồ 2 cách cửa
Móc rèm Trong Cabin

 

Hình Ảnh Nội Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420

Hình Ảnh Nội Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420 Hình Ảnh Nội Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420 Hình Ảnh Nội Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420
Hình Ảnh Nội Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420 Hình Ảnh Nội Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420 Hình Ảnh Nội Thất Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420

ĐỘNG CƠ XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420

Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420 trang bị Động cơ GH11E 420 EC06 của UD Trucks đã tạo được tiếng vang tốt về hiệu suất và mức tiêu thụ nhiên liệu, Chi phí vận hành thấp nhờ giảm thời gian bảo trì và bảo dưỡng.

Động cơ Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420

 

Thông số cơ bản động cơ Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420

1. Model: GH11E 420 EC06

2. Động cơ diesel 11 lít.

3. Công suất cực đại (Hp/rpm): 420/1800.

4. Mô men xoắn cực đại (Nm/rpm): 2040/900-1400.

HIỆU SUẤT HOẠT ĐỘNG XE ĐẦU KÉO UD QUESTER GWE 420

Với Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420UD TRUCKS đã tạo ra một chiếc xe đáng tin cậy và hiệu quả. Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420 được chế tạo với các thành phần chất lượng đã được kiểm chứng, nói một cách đơn giản, một chiếc xe bền bỉ, hoạt động thời gian dài trong điều kiện khắc nghiệt - vì vậy bạn sẽ tốn ít thời gian hơn cho việc bảo trì và nhiều thời gian hơn để vận hành.

Hiệu Suất Hoạt Động ​Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420

Muốn đi xa hơn điều quan trọng là phải có hệ thống treo đáng tin cậy. Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420 trang bị hệ thống treo cầu trước lá nhíp parabol, giảm chấn thủy lực mang lại cảm giác lái êm ái. Hệ thống treo sau bao gồm nhiều lá nhíp và giảm chấn thuỷ lực cho khả năng chịu tải cao.

Hệ thống treo trước Xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420Hệ thống treo trước Xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420 Hệ thống treo sau Xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420Hệ thống treo sau Xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420

 

Cabin Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420 trang bị hệ thống treo lò xo và giảm chấn thủy lực làm giảm sự mệt mỏi của tài xế khi vận hành đường dài.

Hệ thống treo Trước Cabin Xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420Hệ thống treo Trước Cabin Xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420 Hệ thống treo Sau Cabin Xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420Hệ thống treo Sau Cabin Xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420

KHẢ NĂNG VẬN HÀNH XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420

Hệ thống truyền động xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420

Hệ thống truyền động xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420

Hệ thống truyền động tốt đảm bảo động cơ luôn hoạt động ở hiệu suất cao, cho khả năng tiết kiệm nhiên liệu tối ưu nhất ở tốc độ cao do khả năng kết hợp giữa hộp số với tỷ số truyền chính xác.

 

Hộp số xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420

Hộp số Fast 12 số tiến 2 số lùi, trang bị hệ thống làm mát nhớt hộp số giúp hộp số hoạt động bền bỉ trong điều kiện khắc nghiệt nhất.

Hộp số xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420 Hộp số xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420

Hộp số xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420

 

Cầu xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420 được chế tạo để chịu tải cao.

Cầu xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420 Cầu xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420

Cầu xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420

 

Khung gầm xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420

Khung gầm do UD Trucks và Tập đoàn Volvo thiết kế, được trải qua các bài kiểm tra theo tiêu chuẩn toàn cầu. Điều này đảm bảo Khung gầm hoạt động linh hoạt và ổn định cao.

Hệ thống treo sau “T-Ride” của Volvo được thiết kế cho các điều kiện khắc nghiệt nhất. Hoạt động bền bỉ, ổn định dưới mọi tải trọng và mọi địa hình.

Khung gầm xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420Khung gầm xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420

 

Hệ thống treo xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420

Hệ thống treo trước: Nhíp lá (Parabol), giảm chấn thủy lực mang lại cảm giác lái êm ái.

Hệ thống treo sau: Nhíp lá, giảm chấn thủy lực để tạo ra một chuyến đi êm ái hơn trong cả điều kiện có tải và không tải.

Hệ thống treo xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420

Hệ thống treo xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420

TRANG BỊ AN TOÀN XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420

Phanh tang trống xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420 ABS xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420
Phanh tang trống, khí nén toàn phần Hệ thống chống bó phanh ABS: Không bị bó cứng trong khi phanh, chống lại việc bánh xe bị trượt dài trên mặt đường.

 

Cuppo xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420 Thanh giằng xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420
Phanh khí xả Cuppo: Xe xuống dốc trở nên dễ dàng hơn. Đặc biệt, đối với các xe có tải, tốc độ xe có thể được kiểm soát mà không cần sử dụng phanh. Điều này làm giảm mài mòn phanh và ngăn ngừa tai nạn do phanh mờ. Hệ thống thanh giằng đa điểm giúp xe hoạt động ổn định dưới mọi địa hình

TIỆN NGHI TRÊN XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420

Trang Bị Tiện Nghi Trên Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420

Các nút điều khiển và công tắc quan trọng nhất nằm trong tầm tay người lái, được đánh dấu rõ ràng và dễ nhận biết giúp tăng độ an toàn trên đường. Màn hình lớn 4,5 ” trên thiết bị giúp người lái dễ đọc thông tin.

Các nút điều khiển trên xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420

Ghế tài xế được treo bằng khí nén. Chúng là một thiết kế tiện dụng với khả năng điều chỉnh tốt, đệm ngồi và tựa lưng định hình tốt giúp giảm mệt mỏi trong những chuyến đi dài. Kích thước giường lớn giúp tài xế được nghỉ ngơi đầy đủ sẽ làm tốt hơn.

Ghế tài xế xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420Ghế tài xế xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420

 

Hình Ảnh Các Tiện Nghi Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420

Tiện Nghi Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420 Tiện Nghi Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420 Tiện Nghi Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420
Tiện Nghi Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420 Tiện Nghi Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420 Tiện Nghi Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420

 

Các tiện nghi được trang bị trên Xe Đầu Kéo 2 Cầu UD Trucks GWE 420

Hệ thống điều hòa Tự động
Hệ thống giải trí Radio, MP3,USB, 02 loa
Đèn trần xe 02 Tài và phụ
Tấm chắn nắng 02 Tài và phụ
Kính chỉnh điện 02 Bên tài và bên phụ
Giường 01 Kích thước giường lớn

THÔNG SỐ KỸ THUẬT ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420

MODEL   QUESTER GWE 420

KÍCH THƯỚC XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420

   
Kích thước tổng thể (D x R x C) mm 7035 x 2480 x 3159
Vệt bánh trước/sau mm 2036/1835
Chiều dài cơ sở mm 3400 + 1370

KHỐI LƯỢNG XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420

   
Tự trọng kg 8699
Tải trọng kéo theo thiết kế kg 60000
Tải trọng kéo theo cho phép tham gia giao thông kg 39171
Số chỗ ngồi Người 2

ĐỘNG CƠ XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420

   

Model động cơ xe đầu kéo 2 cầu UD Trucks GWE 420

  GH11E 420 EC06
Loại động cơ   Diesel, 4 kỳ, 6 xy lanh thẳng hàng, Turbo tăng áp, làm mát khí nạp, phun nhiên liệu điện tử trực tiếp
Tiêu chuẩn khí thải   Euro IV
Dung tích xy lanh cc 10837
Công suất cực đại Hp(Kw)/rpm 420(315)/1800
Mô men xoắn cực đại Nm/rpm 2040/900-1400

TRUYỀN ĐỘNG XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420

   
Ly hợp   Đĩa ma sát khô
Hộp số  

Cơ khí, 12 số tiến, 2 số lùi

Hệ thống lọc và làm mát nhớt hộp số bằng nước

Tỷ số truyền cầu   4.63

HỆ THỐNG LÁI XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420

  Trục vít ecubi, trợ lực thủy lực

HỆ THỐNG PHANH XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420

   
Trước/ Sau   Tang trống khí nén toàn phần
Phanh tay   Lốc - kê (Trước/Sau)

HỆ THỐNG TREO XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420

   
Trước   Nhíp lá (Parabol), giảm chấn thủy lực
Sau   Nhíp lá, giảm chấn thủy lực

LỐP XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420

  Bridgetstone 295/80R22.5
Thể tích thùng nhiên liệu (lít)   405

MÂM KÉO XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420

  JOST (Germany)

TRANG BỊ AN TOÀN XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420

   
Phanh   ABS
Phanh hỗ trợ đổ đèo   Tích hợp trong động cơ 2 cấp
Hệ thống treo trước   Thanh cân bằng ngang

TRANG BỊ TIÊU CHUẨN XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420

   
Giải trí   Radio, MP3, cổng AUX
Máy lạnh  
Cửa chỉnh điện  
Cabin   có giường nằm, khoang để đồ phía dưới giường
Đồ nghề theo xe   Tiêu chuẩn

GIÁ XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420

HÀNG HOÁ
(1)
SỐ LƯỢNG
(2)
ĐƠN GIÁ
(3)
THÀNH TIỀN
(4)= (3)x(2)
Ô TÔ ĐẦU KÉO:
 - Nhãn hiệu: UD TRUCKS
 - Số loại: Quester GWE 420
 - Công suất (Hp/rpm): 420/1800
 - Mô men xoắn (Nm/rpm): 2040/900-1400

 - Tải trọng kéo theo (kg): 39.170
 - Số chỗ ngồi : 02
 - Màu: Trắng
 - SX năm 2021; Mới 100%
 - Nhập khẩu: Thái Lan
 - Bảo hành: 2 năm hoặc 300.000 km
 - Trang bị theo xe: Máy lạnh, MP3 + Radio, Kính cửa chỉnh điện.
1 1,890,000,000 1,890,000,000
Bằng chữ: Một tỷ tám trăm chín mươi triệu./.

CHI PHÍ ĐĂNG KÝ XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420

STT NỘI DUNG
(1)
SỐ LƯỢNG
(2)
ĐƠN GIÁ
(3)
THÀNH TIỀN
(4)= (3)x(4)
1 Thuế trước bạ 2% 1 37,600,000 37,600,000
2 Phí bảo trì đường bộ 1 năm 1 17,160,000 17,160,000
3 Bảo hiểm TNDS 1 năm 1 3,200,000 3,200,000
4 Định vị + Phù hiệu xe 1 năm 1 2,500,000 2,500,000
5 Lệ phí biển số 1 500,000 500,000
6 Lệ phí đăng kiểm 1 340,000 340,000
7 Phí dịch vụ đăng ký, đăng kiểm 1 3,000,000 3,000,000
CỘNG 64,300,000
Bằng chữ: Sáu mươi bốn triệu ba trăm ngàn đồng./.

Bảng dự toán vay mua XE ĐẦU KÉO 2 CẦU UD TRUCKS GWE 420 HP trả góp

Số tiền vay 70% Tương đương 1,323,000,000
Thời gian vay 5 năm Tương đương 60 tháng
Lãi suất 10.5%/năm Tương đương 0.875%/tháng
Số ThángDư Nợ Đầu KỳTiền GốcTiền LãiPhải TrảDư Nợ Cuối Kỳ
11,323,000,000 22,050,00011,576,250 33,626,2501,300,950,000
21,300,950,000 22,050,00011,383,313 33,433,3131,278,900,000
31,278,900,000 22,050,00011,190,375 33,240,3751,256,850,000
41,256,850,000 22,050,00010,997,438 33,047,4381,234,800,000
51,234,800,000 22,050,00010,804,500 32,854,5001,212,750,000
61,212,750,000 22,050,00010,611,563 32,661,5631,190,700,000
71,190,700,000 22,050,00010,418,625 32,468,6251,168,650,000
81,168,650,000 22,050,00010,225,688 32,275,6881,146,600,000
91,146,600,000 22,050,00010,032,750 32,082,7501,124,550,000
101,124,550,000 22,050,0009,839,813 31,889,8131,102,500,000
111,102,500,000 22,050,0009,646,875 31,696,8751,080,450,000
121,080,450,000 22,050,0009,453,938 31,503,9381,058,400,000
131,058,400,000 22,050,0009,261,000 31,311,0001,036,350,000
141,036,350,000 22,050,0009,068,063 31,118,0631,014,300,000
151,014,300,000 22,050,0008,875,125 30,925,125992,250,000
16992,250,000 22,050,0008,682,188 30,732,188970,200,000
17970,200,000 22,050,0008,489,250 30,539,250948,150,000
18948,150,000 22,050,0008,296,313 30,346,313926,100,000
19926,100,000 22,050,0008,103,375 30,153,375904,050,000
20904,050,000 22,050,0007,910,438 29,960,438882,000,000
21882,000,000 22,050,0007,717,500 29,767,500859,950,000
22859,950,000 22,050,0007,524,563 29,574,563837,900,000
23837,900,000 22,050,0007,331,625 29,381,625815,850,000
24815,850,000 22,050,0007,138,688 29,188,688793,800,000
25793,800,000 22,050,0006,945,750 28,995,750771,750,000
26771,750,000 22,050,0006,752,813 28,802,813749,700,000
27749,700,000 22,050,0006,559,875 28,609,875727,650,000
28727,650,000 22,050,0006,366,938 28,416,938705,600,000
29705,600,000 22,050,0006,174,000 28,224,000683,550,000
30683,550,000 22,050,0005,981,063 28,031,063661,500,000
31661,500,000 22,050,0005,788,125 27,838,125639,450,000
32639,450,000 22,050,0005,595,188 27,645,188617,400,000
33617,400,000 22,050,0005,402,250 27,452,250595,350,000
34595,350,000 22,050,0005,209,313 27,259,313573,300,000
35573,300,000 22,050,0005,016,375 27,066,375551,250,000
36551,250,000 22,050,0004,823,438 26,873,438529,200,000
37529,200,000 22,050,0004,630,500 26,680,500507,150,000
38507,150,000 22,050,0004,437,563 26,487,563485,100,000
39485,100,000 22,050,0004,244,625 26,294,625463,050,000
40463,050,000 22,050,0004,051,688 26,101,688441,000,000
41441,000,000 22,050,0003,858,750 25,908,750418,950,000
42418,950,000 22,050,0003,665,813 25,715,813396,900,000
43396,900,000 22,050,0003,472,875 25,522,875374,850,000
44374,850,000 22,050,0003,279,938 25,329,938352,800,000
45352,800,000 22,050,0003,087,000 25,137,000330,750,000
46330,750,000 22,050,0002,894,063 24,944,063308,700,000
47308,700,000 22,050,0002,701,125 24,751,125286,650,000
48286,650,000 22,050,0002,508,188 24,558,188264,600,000
49264,600,000 22,050,0002,315,250 24,365,250242,550,000
50242,550,000 22,050,0002,122,313 24,172,313220,500,000
51220,500,000 22,050,0001,929,375 23,979,375198,450,000
52198,450,000 22,050,0001,736,438 23,786,438176,400,000
53176,400,000 22,050,0001,543,500 23,593,500154,350,000
54154,350,000 22,050,0001,350,563 23,400,563132,300,000
55132,300,000 22,050,0001,157,625 23,207,625110,250,000
56110,250,000 22,050,000964,688 23,014,68888,200,000
5788,200,000 22,050,000771,750 22,821,75066,150,000
5866,150,000 22,050,000578,813 22,628,81344,100,000
5944,100,000 22,050,000385,875 22,435,87522,050,000
6022,050,000 22,050,000192,938 22,242,9380
xem thêm
.
Trở lên trên